Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

owner

danh từA1
US/ˈoʊnɚ/
owners

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

owner nghĩa là chủ sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

owner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (law) someone who owns (is legal possessor of) a business.

Các nét nghĩa của từ owner

  1. 1

    danh từA1

    (law) someone who owns (is legal possessor of) a business

    (luật) người sở hữu (là người sở hữu hợp pháp) một doanh nghiệpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proprietor

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rightful owner794 lần trong kho sách

    • slave owner420 lần trong kho sách

    • mill owner285 lần trong kho sách

    • lawful owner201 lần trong kho sách

    • former owner493 lần trong kho sách

    • original owner328 lần trong kho sách

    • ship owner478 lần trong kho sách

    • land owner585 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a person who owns something

    một người sở hữu một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa possessor

Câu hỏi thường gặp về owner

owner nghĩa là gì?

owner nghĩa là chủ sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập). owner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (law) someone who owns (is legal possessor of) a business.

owner dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ owner có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

owner được dùng trong câu như thế nào?

The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than . («Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/owner, mã đối chiếu EV-AAD4C83E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “owner” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa owner và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than .
«Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Many process owners are supported by a process improvement team.

Nhiều chủ sở hữu quy trình được hỗ trợ bởi nhóm cải tiến quy trình.dịch máy, chưa biên tập

«ITIL/Foundation/Service Management/Processes functions and roles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163521 (bản sửa đổi 2696540). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Gen. Cook soon convinced everybody that he had no entangling alliances with either mine owners, citizens or miners.

Tướng Cook nhanh chóng thuyết phục mọi người rằng ông không có liên minh vướng mắc với chủ sở hữu mỏ, công dân hoặc thợ mỏ.dịch máy, chưa biên tập

D. J.‏ ‎ Cook, Hands Up; or, Thirty-Five Years of Detective Life in the Mountains and on the Plains Reminiscences by General D. J. Cook, Chief of the Rocky Mountains Detective Association. Nguồn: Project Gutenberg #43379. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But the man asks too much, I am satisfied; the pony is not worth more than thirty dollars, but the owner demands fifty.
Lewis B. France, With Rod and Line in Colorado Waters. Nguồn: Project Gutenberg #45016. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
If the owner should show up in a day or two he can follow us up, prove ownership, an' take his horse.

Nếu người chủ xuất hiện trong một hoặc hai ngày nữa, anh ta có thể theo dõi chúng tôi, chứng minh quyền sở hữu và lấy ngựa của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Robert Morris Peck, The Wolf Hunters: A Story of the Buffalo Plains. Nguồn: Project Gutenberg #55720. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
His mother was a middle-aged lady pig, with a bitter grievance against mankind in general, and her present owners in particular.
Frank Thomas Bullen, Idylls of the Sea, and Other Marine Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #64161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The owner had certainly lavished money upon her, which he could afford to do, at the expense of his creditors.
Oliver Optic, On Time; or, Bound to Get There. Nguồn: Project Gutenberg #65552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The owner of the mine orders cold water to be thrown over his foreman, and pitches him ten roubles.

Người chủ mỏ ra lệnh tạt nước lạnh vào người quản đốc của mình và đưa cho anh ta 10 rúp.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life. Nguồn: Project Gutenberg #66790. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The wealth owners themselves should be able to see that existing conditions must sooner or later find cessation either in relief or in revolution.
Thomas Fitch, Better days; or, A Millionaire of To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #67835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My dear woman! you need a strait-jacket, even though you may be the fortunate owner of a dropsical purse.

Người phụ nữ thân yêu của tôi! bạn cần một chiếc áo khoác bó, mặc dù bạn có thể là chủ nhân may mắn của một chiếc ví nhỏ giọt.dịch máy, chưa biên tập

Fanny Fern, Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio. Nguồn: Project Gutenberg #69784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Of the owner or the ox?” said Harold, with a laugh.

“Của chủ hay con bò?” Harold nói và cười lớn.dịch máy, chưa biên tập

Dr. Doran, Table traits, with something on them. Nguồn: Project Gutenberg #69859. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Of course the owner of the arm had nothing to do with it.
Faye Huntington, Mabel Wynn. Nguồn: Project Gutenberg #73786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB