conversation
danh từ- conversations
conversation nghĩa là cuộc trò chuyện.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the use of speech for informal exchange of views or ideas or information etc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8earnest conversation1.126 lần trong kho sáchtopic of conversation902 lần trong kho sáchprivate conversation1.115 lần trong kho sáchanimated conversation731 lần trong kho sáchsubject of conversation1.302 lần trong kho sáchfurther conversation1.179 lần trong kho sáchinteresting conversation624 lần trong kho sáchengaged in conversation604 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về conversation
conversation nghĩa là gì?
conversation nghĩa là cuộc trò chuyện. conversation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of speech for informal exchange of views or ideas or information etc..
conversation dùng trong những kỳ thi nào?
Từ conversation ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
conversation được dùng trong câu như thế nào?
As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices. («Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “conversation” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa conversation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices.When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến một cách công bằng.
The conversation around chatbots also touches on the potential for delayed societal consequences, which may not become evident until years into the future.The mentee should experience that the mentor is interested in the conversation.Người được cố vấn nên biết rằng người cố vấn quan tâm đến cuộc trò chuyện.