Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conversation

danh từ
A1
US/ˌkɑnvɚˈseɪʃən/
conversations
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

conversation nghĩa là cuộc trò chuyện.

conversation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of speech for informal exchange of views or ideas or information etc..

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the use of speech for informal exchange of views or ideas or information etc.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    earnest conversation
    1.126 lần trong kho sách
    topic of conversation
    902 lần trong kho sách
    private conversation
    1.115 lần trong kho sách
    animated conversation
    731 lần trong kho sách
    subject of conversation
    1.302 lần trong kho sách
    further conversation
    1.179 lần trong kho sách
    interesting conversation
    624 lần trong kho sách
    engaged in conversation
    604 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về conversation

conversation nghĩa là gì?

conversation nghĩa là cuộc trò chuyện. conversation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of speech for informal exchange of views or ideas or information etc..

conversation dùng trong những kỳ thi nào?

Từ conversation ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

conversation được dùng trong câu như thế nào?

As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices. («Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conversation, mã đối chiếu EV-490E620D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conversation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conversation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices.
«Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.

Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến ​​một cách công bằng.

«Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The conversation around chatbots also touches on the potential for delayed societal consequences, which may not become evident until years into the future.
«Chatbots For Social Change/Dirk Helbing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462754 (bản sửa đổi 4341568).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mentee should experience that the mentor is interested in the conversation.

Người được cố vấn nên biết rằng người cố vấn quan tâm đến cuộc trò chuyện.

«Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0