Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

old

tính từA1
US/ˈoʊld/
older
oldest
olds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

old nghĩa là cũ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

old là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.

Các nét nghĩa của từ old

  1. 1

    tính từA1

    (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age

    (đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa young

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • old man116.728 lần trong kho sách

    • old woman39.984 lần trong kho sách

    • years old35.775 lần trong kho sách

    • old lady25.973 lần trong kho sách

    • old gentleman20.826 lần trong kho sách

    • old fashioned18.010 lần trong kho sách

    • old friend22.297 lần trong kho sách

    • old fellow13.827 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    of long duration

    có thời gian dàidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa new

  3. 3

    tính từA1

    (used for emphasis) very familiar

    (dùng để nhấn mạnh) rất quen thuộcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về old

old nghĩa là gì?

old nghĩa là cũ (bản dịch máy, chưa biên tập). old là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.

old dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ old có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

old được dùng trong câu như thế nào?

His mother died when he was five years old and his father died a few years later. («Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272650 (bản sửa đổi 2535593).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/old, mã đối chiếu EV-33633C70. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “old” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa old và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His mother died when he was five years old and his father died a few years later.

Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272650 (bản sửa đổi 2535593). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance.

Nhiều cái tên được đặt vào thời Cựu Ước, đối với cả con người và địa điểm, đều có ý nghĩa to lớn.dịch máy, chưa biên tập

«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Genesis 22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267412 (bản sửa đổi 2202982). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the children became old enough to start school, I'd expected to look for another job as a draftsman.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a similar vein, students can become archeologists/historians by interviewing older people about social and cultural patterns when they were growing up.

Theo cách tương tự, học sinh có thể trở thành nhà khảo cổ học/sử học bằng cách phỏng vấn người lớn tuổi về các mô hình xã hội và văn hóa khi họ lớn lên.dịch máy, chưa biên tập

«History As Archeological Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126739 (bản sửa đổi 1676486). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Albert stayed at this Church School until he was seven years old when the family moved to Kensal Green.
«Victoriana Schooldays/Chapter 6/Church School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105352 (bản sửa đổi 669352). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But who will support decaying limbs of old men's lusts half spent?

Nhưng ai sẽ ủng hộ những thân xác mục nát của dục vọng của ông già đã tiêu hao một nửa?dịch máy, chưa biên tập

«Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you want to build something new from something old then you must have a memory of that something old.
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
St Michael is mentioned fairly frequently in Old English sources, but not perhaps as often as one might expect.
«Saint Michael: Early Anglo-Saxon Tradition/Saint Michael in Judaeo-Christian and Anglo-Saxon Tradition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442565 (bản sửa đổi 4219778). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Saddam did flatter the older man by agreeing to some of his minor concerns.
«Saylor.org's Comparative Politics/Case Study: The Arab Spring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277171 (bản sửa đổi 4235036). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Trofimov, her dead son's old tutor and Anya's friend, arrives, so aged from what he appeared that Mme Ranevskaya fails to recognize him at first.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her groans as she falls on the ground are chilling due to her old age.
«Lentis/Tasers and Stun Guns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244556 (bản sửa đổi 4583985). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lastly, the old professor, he is an industrious and magniloquent fraud.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242439 (bản sửa đổi 4669089). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0