Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ruler

danh từA1
US/ˈɹulɚ/
rulers

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

ruler nghĩa là người cai trị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ruler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or commands.

Các nét nghĩa của từ ruler

  1. 1

    danh từA1

    a person who rules or commands

    một người cai trị hoặc ra lệnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa swayer

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • ruler of oz105 lần trong kho sách

    • supreme ruler172 lần trong kho sách

    • muslim ruler49 lần trong kho sách

    • ruler of egypt82 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    measuring stick consisting of a strip of wood or metal or plastic with a straight edge that is used for drawing straight lines and measuring lengths

    thanh đo bao gồm một dải gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa có cạnh thẳng được sử dụng để vẽ các đường thẳng và đo chiều dàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rule

Câu hỏi thường gặp về ruler

ruler nghĩa là gì?

ruler nghĩa là người cai trị (bản dịch máy, chưa biên tập). ruler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or commands.

ruler dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ruler có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ruler được dùng trong câu như thế nào?

Look at your rulers, representatives, and see our own likeness! (Theodore Parker, Speeches, Addresses, and Occasional Sermons, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34573.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ruler, mã đối chiếu EV-EC656985. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ruler” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ruler và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Look at your rulers, representatives, and see our own likeness!
Theodore Parker, Speeches, Addresses, and Occasional Sermons, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34573. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It is the popular king who sits there, once the ruler of three kingdoms, the friend of the citizen and the peasant.
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh
Flodoardo uncovered his head in token of respect, took off his mask, and bowed low before the illustrious ruler of Venice.
Heinrich Zschokke, The Bravo of Venice: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #2706. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Ah me, the eye of the ruler cannot be everywhere!
John Turvill Adams, The Knight of the Golden Melice: A Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Each of them aspired to be the ruler of Egypt--each of them aspired to be called Scheik-el-Belad.

Mỗi người trong số họ đều khao khát trở thành người cai trị Ai Cập - mỗi người trong số họ đều khao khát được gọi là Scheik-el-Belad.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Mohammed Ali and His House. Nguồn: Project Gutenberg #3320. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Mighty ruler of providence!" exclaimed Heyward, clasping his hands together in agony, "can this be suffered!
James Fenimore Cooper, The Last of the Mohicans: A Narrative of 1757. Nguồn: Project Gutenberg #27681. · Nguyên văn tiếng Anh
That day, for the first time, I was ruler of the world.

Ngày hôm đó, lần đầu tiên tôi là người thống trị thế giới.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, A Thorny Path: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #5536. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She was rather puzzled, as rulers sometimes are when required to tackle details.
R. M. Ballantyne, The Island Queen. Nguồn: Project Gutenberg #21741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Because you are a ruler among the nations, you will be permitted to see the assembling of the council, and receive instruction from it.

Bởi vì ngươi là người cai trị giữa các dân tộc, ngươi sẽ được phép chứng kiến ​​cuộc họp của hội đồng và nhận sự chỉ dẫn từ nó.dịch máy, chưa biên tập

Nephi Anderson, Added Upon A Story. Nguồn: Project Gutenberg #17249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Few men are born rulers, and history has never shown one successful who ruled by harsh measures only.
John R. Musick, Brother Against Brother; or, The Tompkins Mystery. A Story of the Great American Rebellion.. Nguồn: Project Gutenberg #40541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They tried to teach me when I was a child, but I never could make a straight line without the ruler.
Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Will the obedience of the people be given to such a one when their ruler is many a day's march away?

“Liệu người dân có tuân phục một người như vậy khi người cai trị của họ còn cách xa một ngày đường không?dịch máy, chưa biên tập

G. J. Whyte-Melville, Sarchedon: A Legend of the Great Queen. Nguồn: Project Gutenberg #42393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB