ruler
danh từA1- rulers
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
ruler nghĩa là người cai trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ruler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or commands.
Các nét nghĩa của từ ruler
- 1
danh từA1
a person who rules or commands
một người cai trị hoặc ra lệnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa swayer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
ruler of oz105 lần trong kho sách
supreme ruler172 lần trong kho sách
muslim ruler49 lần trong kho sách
ruler of egypt82 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
measuring stick consisting of a strip of wood or metal or plastic with a straight edge that is used for drawing straight lines and measuring lengths
thanh đo bao gồm một dải gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa có cạnh thẳng được sử dụng để vẽ các đường thẳng và đo chiều dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rule
Câu hỏi thường gặp về ruler
ruler nghĩa là gì?
ruler nghĩa là người cai trị (bản dịch máy, chưa biên tập). ruler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or commands.
ruler dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ruler có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ruler được dùng trong câu như thế nào?
Look at your rulers, representatives, and see our own likeness! (Theodore Parker, Speeches, Addresses, and Occasional Sermons, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34573.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ruler, mã đối chiếu EV-EC656985. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng