holiday
danh từA1- holidayed
- holidaying
- holidays
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
holiday nghĩa là kỳ nghỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
holiday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure.
Các nét nghĩa của từ holiday
- 1
danh từA1
leisure time away from work devoted to rest or pleasure
thời gian giải trí ngoài công việc dành cho việc nghỉ ngơi hoặc niềm vuidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vacation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
christmas holiday831 lần trong kho sách
easter holiday339 lần trong kho sách
holiday attire264 lần trong kho sách
summer holiday605 lần trong kho sách
midsummer holiday139 lần trong kho sách
holiday makers126 lần trong kho sách
week's holiday105 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a day on which work is suspended by law or custom
một ngày mà công việc bị đình chỉ theo pháp luật hoặc phong tụcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về holiday
holiday nghĩa là gì?
holiday nghĩa là kỳ nghỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). holiday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure.
holiday dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ holiday có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
holiday được dùng trong câu như thế nào?
Many schools are particularly strict about sick leave being taken immediately before of after holidays. («NET Teacher Survival Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76618 (bản sửa đổi 3465479).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/holiday, mã đối chiếu EV-BE3F11B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng