Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

circus

danh từB1
US/ˈsɝkəs/
circuses

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

circus nghĩa là rạp xiếc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers.

Các nét nghĩa của từ circus

  1. 1

    danh từB1

    a travelling company of entertainers

    một công ty du lịch của các nghệ sĩ giải trídịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • circus maximus97 lần trong kho sách

    • circus rider178 lần trong kho sách

    • piccadilly circus72 lần trong kho sách

    • circus performer57 lần trong kho sách

    • circus clown50 lần trong kho sách

    • ludgate circus34 lần trong kho sách

    • circus riders49 lần trong kho sách

    • finsbury circus23 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a performance given by a traveling company of acrobats, clowns, and trained animals

    một buổi biểu diễn được thực hiện bởi một đoàn du lịch gồm những người nhào lộn, chú hề và động vật được huấn luyệndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a frenetic disorganized (and often comic) disturbance suggestive of a large public entertainment

    một sự xáo trộn điên cuồng vô tổ chức (và thường là hài hước) gợi ý về một cuộc giải trí công cộng lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa carnival

Câu hỏi thường gặp về circus

circus nghĩa là gì?

circus nghĩa là rạp xiếc (bản dịch máy, chưa biên tập). circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers.

circus dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ circus có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

circus được dùng trong câu như thế nào?

He wrote a funny line or two, made a rude cut resembling Hurd, informing the public that Hurd would ride the trick mule circus day. (Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/circus, mã đối chiếu EV-AF325981. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “circus” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa circus và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He wrote a funny line or two, made a rude cut resembling Hurd, informing the public that Hurd would ride the trick mule circus day.

Anh ta viết một hoặc hai dòng hài hước, thực hiện một đoạn cắt thô lỗ giống Hurd, thông báo với công chúng rằng Hurd sẽ cưỡi con la lừa trong ngày xiếc.dịch máy, chưa biên tập

Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Keep that firmly in your mind and let it help to give you courage in the Circus.”

Hãy ghi nhớ điều đó thật sâu sắc và để nó giúp bạn có được lòng can đảm trong Rạp xiếc.”dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, A Thorny Path: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5542. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Outside the gate there was a multitude the like of which Ben-Hur had never seen, not even in the circus at Antioch.

Bên ngoài cổng có vô số người mà Ben-Hur chưa từng thấy, kể cả trong rạp xiếc ở Antioch.dịch máy, chưa biên tập

Lew Wallace, Ben-Hur: A tale of the Christ. Nguồn: Project Gutenberg #2145. · Nguyên văn tiếng Anh
Instead of his circus, they are to have a bull-fight--not an ordinary bull-fight with sick horses, but a buffalo-and-tiger fight.
George Washington Cable, Old Creole Days: A Story of Creole Life. Nguồn: Project Gutenberg #10234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the morning of the circus Tom was seized with a violent chill, which almost shook him out of his shoes.

Vào buổi sáng của rạp xiếc, Tom bị một cơn ớn lạnh dữ dội, khiến anh gần như tuột giày.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Brave Tom; Or, The Battle That Won. Nguồn: Project Gutenberg #11978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For a moment he stood on one leg, his arms extended, like the figure of Mercury on the Piccadilly Circus fountain.
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That was why the circus was ten times nicer than it had been before.
Frances Hodgson Burnett, The Good Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #42920. · Nguyên văn tiếng Anh
"I was born behind the scenes in a circus at St. Louis before my worthy parent ran away from his wife.
Walter Besant, The Changeling. Nguồn: Project Gutenberg #49035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was an extraordinary circus escape artist, and the first person to take up the name of the character.
«Mister Miracle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077970 (bản sửa đổi 10133442). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His father told me last spring he had gone off to join a circus, but I forgot all about it."
Edward Sylvester Ellis, A Young Hero; Or, Fighting to Win. Nguồn: Project Gutenberg #59853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The single adventure of her life begins with the arrival at the farm of a circus acrobat fleeing a murder charge. ge.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250088 (bản sửa đổi 4621288). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She associated with none of the women of the circus and with none of the men, except the manager and myself.
James Huneker, Melomaniacs. Nguồn: Project Gutenberg #29751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US