student
danh từA1- students
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
student nghĩa là sinh viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
student là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learner who is enrolled in an educational institution.
Các nét nghĩa của từ student
- 1
danh từA1
a learner who is enrolled in an educational institution
một người học đang theo học tại một cơ sở giáo dụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pupil · educatee
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
college student1.003 lần trong kho sách
medical student832 lần trong kho sách
university student769 lần trong kho sách
graduate student398 lần trong kho sách
fellow student1.040 lần trong kho sách
school student840 lần trong kho sách
student learning520 lần trong kho sách
divinity student298 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a learned person (especially in the humanities)
một người có học (đặc biệt là về nhân văn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scholar · scholarly person · bookman
Câu hỏi thường gặp về student
student nghĩa là gì?
student nghĩa là sinh viên (bản dịch máy, chưa biên tập). student là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learner who is enrolled in an educational institution.
student dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ student có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
student được dùng trong câu như thế nào?
Students can select their own system they want to model. («OER and Systems Thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224767 (bản sửa đổi 2435903).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/student, mã đối chiếu EV-6A83A449. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng