title
danh từA2- titled
- titles
- titling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
title nghĩa là tiêu đề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
title là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heading that names a statute or legislative bill.
Các nét nghĩa của từ title
- 1
danh từA2
a heading that names a statute or legislative bill
một tiêu đề nêu tên một đạo luật hoặc dự luật lập phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa statute title · rubric
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
title page1.916 lần trong kho sách
title deeds673 lần trong kho sách
league title286 lần trong kho sách
title of nobility231 lần trong kho sách
sounding title196 lần trong kho sách
championship title166 lần trong kho sách
assumed the title217 lần trong kho sách
title pages196 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the name of a work of art or literary composition etc.
- 3
danh từA2
a general or descriptive heading for a section of a written work
tiêu đề chung hoặc mô tả cho một phần của tác phẩm viếtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về title
title nghĩa là gì?
title nghĩa là tiêu đề (bản dịch máy, chưa biên tập). title là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heading that names a statute or legislative bill.
title dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ title có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
title được dùng trong câu như thế nào?
“There are many men we have to accept and hobnob with who have a better title than you, I daresay, to the law’s attentions. (Bernard Capes, The great Skene mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70048.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/title, mã đối chiếu EV-8DCA84B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng