summer
danh từA1- summered
- summers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
summer nghĩa là mùa hè (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
summer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the warmest season of the year.
Các nét nghĩa của từ summer
- 1
danh từA1
the warmest season of the year
mùa ấm nhất trong nămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa summertime
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
summer olympics1.240 lần trong kho sách
summer months1.284 lần trong kho sách
summer evenings628 lần trong kho sách
hot summer836 lần trong kho sách
early summer1.197 lần trong kho sách
summer vacation426 lần trong kho sách
summer evening1.431 lần trong kho sách
indian summer758 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the period of finest development, happiness, or beauty
thời kỳ phát triển, hạnh phúc hay vẻ đẹp tốt nhấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về summer
summer nghĩa là gì?
summer nghĩa là mùa hè (bản dịch máy, chưa biên tập). summer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the warmest season of the year.
summer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ summer có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
summer được dùng trong câu như thế nào?
“Thanks,” says Sylvia, “but next summer is so very far away! (Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/summer, mã đối chiếu EV-0D1F1676. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng