judge
danh từ, động từA1- judged
- judges
- judging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
judge nghĩa là thẩm phán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
judge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public official authorized to decide questions brought before a court of justice.
Các nét nghĩa của từ judge
- 1
danh từA1
a public official authorized to decide questions brought before a court of justice
một quan chức nhà nước có thẩm quyền quyết định các vấn đề được đưa ra trước tòa án công lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa justice · jurist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
judge advocate507 lần trong kho sách
able to judge1.199 lần trong kho sách
judge rightly433 lần trong kho sách
judge whether1.106 lần trong kho sách
competent judge381 lần trong kho sách
rightly judge376 lần trong kho sách
presiding judge347 lần trong kho sách
best judge1.149 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an authority who is able to estimate worth or quality
một cơ quan có thể ước tính giá trị hoặc chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evaluator
- 3
động từA1
determine the result of (a competition)
xác định kết quả của (một cuộc thi)dịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
form a critical opinion of
đưa ra ý kiến phê phán củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evaluate · pass judgment
- 5
động từA1
judge tentatively or form an estimate of (quantities or time)
phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa estimate · gauge · approximate · guess
Câu hỏi thường gặp về judge
judge nghĩa là gì?
judge nghĩa là thẩm phán (bản dịch máy, chưa biên tập). judge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public official authorized to decide questions brought before a court of justice.
judge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ judge có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
judge được dùng trong câu như thế nào?
For men, however, this is likely to be same as ever before - judging the reproductive value of females on their beauty and fertility. («Motivation and emotion/Book/2023/Life history theory and human reproductive strategies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298941 (bản sửa đổi 2578726).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/judge, mã đối chiếu EV-7F9E2AE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng