Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mouth

danh từ
A1
US/ˈmaʊθ/
mouthed
mouthing
mouths
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

mouth nghĩa là miệng.

mouth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the opening through which food is taken in and vocalizations emerge.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the opening through which food is taken in and vocalizations emerge

    →

    lỗ mở để đưa thức ăn vào và phát ra âm thanh

    Đồng nghĩa:oral cavity, oral fissure, rima oris
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    open mouth
    3.566 lần trong kho sách
    mouth wide
    975 lần trong kho sách
    mouth shut
    828 lần trong kho sách
    wide mouth
    762 lần trong kho sách
    mouth open
    1.274 lần trong kho sách
    near the mouth
    1.119 lần trong kho sách
    mouth full
    1.133 lần trong kho sách
    gaping mouth
    301 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the externally visible part of the oral cavity on the face and the system of organs surrounding the opening

    →

    phần nhìn thấy được bên ngoài của khoang miệng trên mặt và hệ thống các cơ quan xung quanh lỗ miệng

  3. 3danh từ
    A1

    an opening that resembles a mouth (as of a cave or a gorge)

    →

    một lỗ mở giống như một cái miệng (như hang động hoặc hẻm núi)

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mouth và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

News of the boycott spread through newspaper notices and by word of mouth; ministers rallied their congregations to support the Women’s Political Council.
OpenStax, The African American Struggle for Civil Rights (U.S. History)
Close your eyes and take a few deep breaths, inhaling through your nose and exhaling through your mouth.
Wikimedia contributors, Guided Meditations/Breath Awareness Meditation
The muscles which have functions in forming the facial expression around the mouth can be found in the midface region of facial muscles.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2022/Smiling and emotion
Facial expressions may include eyes widening, lips retracting, eyebrows raised and mouth opened.

Biểu hiện trên khuôn mặt có thể bao gồm mở to mắt, mím môi, nhướng mày và há miệng.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others
He shall not break his word, he shall do according to all that proceedeth out of his mouth.

Anh ta sẽ không thất hứa, anh ta sẽ làm theo tất cả những gì đã nói ra từ miệng mình.

Wikimedia contributors, Bible/King James/Documentary Hypothesis/Priestly source/Levitical Laws
Sometimes, features of eyes and mouth can be used together.
Wikimedia contributors, Manga Study Guide: Barefoot Gen/Facial features ( esp. eyes)
Adult mouth parts, called a proboscis, are adapted for sucking nectar.

Phần miệng của con trưởng thành, được gọi là vòi, thích nghi với việc hút mật hoa.

Wikimedia contributors, Horticulture/Lepidopteran Pests
Although it is mostly known for living in the mouth, it can also be found in the gut, proven by its presence in faeces.

Mặc dù nó chủ yếu được biết đến là sống trong miệng, nhưng nó cũng có thể được tìm thấy trong ruột, được chứng minh bằng sự hiện diện của nó trong phân.

Wikipedia contributors, Bifidobacterium dentium
The eggs hatch into tadpoles with large disks on their mouths.
Wikipedia contributors, Buergeria oxycephala
It had no teeth in its long mouth, and it had a small pouch like a pelican at the back of its jaw.
Wikipedia contributors, Pteranodon
People kiss each other, usually by using their lips and mouth to touch each other.
Wikipedia contributors, Kiss
But he is small and pretty and makes his mouth go, and that pleases the people.
Holmes, Mary Jane, Paul Ralston, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về mouth (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mouth nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mouth có nghĩa chính là: lỗ mở để đưa thức ăn vào và phát ra âm thanh. Định nghĩa tiếng Anh: "the opening through which food is taken in and vocalizations emerge".

2. mouth thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mouth là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của mouth theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mouth được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmaʊθ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mouth thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mouth được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mouth gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mouth gồm: mouthed, mouthing, mouths.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mouth là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: open mouth, mouth wide, mouth shut, wide mouth, mouth open.

7. mouth có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: oral cavity, oral fissure, rima oris. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mouth?

Từ mouth xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mouth đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "News of the boycott spread through newspaper notices and by word of mouth; ministers rallied their congregations to support the Women’s Political Council.". Câu văn minh họa cách dùng mouth làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mouth?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.