hostile
tính từC1hostile nghĩa là thù địch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hostile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by enmity or ill will.
Các nét nghĩa của từ hostile
- 1
tính từC1
characterized by enmity or ill will
đặc trưng bởi sự thù địch hoặc ác ýdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa amicable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hostile tribes244 lần trong kho sách
hostile intentions233 lần trong kho sách
hostile armies191 lần trong kho sách
hostile demonstrations117 lần trong kho sách
hostile indians542 lần trong kho sách
hostile demonstration105 lần trong kho sách
hostile camps79 lần trong kho sách
hostile attitude157 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
not belonging to your own country's forces or those of an ally
không thuộc lực lượng của đất nước bạn hoặc của đồng minhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa friendly
- 3
tính từC1
impossible to bring into friendly accord
không thể đạt được thỏa thuận thân thiệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hostile
hostile nghĩa là gì?
hostile nghĩa là thù địch (bản dịch máy, chưa biên tập). hostile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by enmity or ill will.
hostile được dùng trong câu như thế nào?
We soon found it, and passing into that hostile province, left behind us the fertile plains of beautiful Champagne. (James Grant, Arthur Blane; or, The Hundred Cuirassiers. Nguồn: Project Gutenberg #67681.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hostile, mã đối chiếu EV-EBABF88A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng