farm
danh từA1- farmed
- farming
- farms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
farm nghĩa là trang trại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
farm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: workplace consisting of farm buildings and cultivated land as a unit.
Các nét nghĩa của từ farm
- 1
danh từA1
workplace consisting of farm buildings and cultivated land as a unit
nơi làm việc bao gồm các tòa nhà trang trại và đất canh tác như một đơn vịdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
farm yard929 lần trong kho sách
farm houses1.091 lần trong kho sách
farm buildings536 lần trong kho sách
farm house3.950 lần trong kho sách
brook farm357 lần trong kho sách
orley farm212 lần trong kho sách
dairy farm209 lần trong kho sách
farm labourers202 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về farm
farm nghĩa là gì?
farm nghĩa là trang trại (bản dịch máy, chưa biên tập). farm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: workplace consisting of farm buildings and cultivated land as a unit.
farm dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ farm có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
farm được dùng trong câu như thế nào?
No, he could die in a gutter, but he could not bear to think they should know of it at Burley Old Farm. (Gordon Stables, In search of fortune: A tale of the old land and the new. Nguồn: Project Gutenberg #69315.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/farm, mã đối chiếu EV-42629436. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng