valuable
tính từB1- valuables
valuable nghĩa là có giá trị.
valuable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great material or monetary value especially for use or exchange.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
having great material or monetary value especially for use or exchange
→có giá trị vật chất hoặc tiền tệ lớn, đặc biệt là để sử dụng hoặc trao đổi
Trái nghĩa:worthlessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8valuable information988 lần trong kho sáchvaluable cargo262 lần trong kho sáchvaluable acquisition162 lần trong kho sáchvaluable services316 lần trong kho sáchvaluable property413 lần trong kho sáchvaluable addition239 lần trong kho sáchvaluable hints138 lần trong kho sáchvaluable player184 lần trong kho sách - 2tính từB1
having worth or merit or value
→có giá trị hoặc công đức hoặc giá trị
Đồng nghĩa:worthful
Câu hỏi thường gặp về valuable
valuable nghĩa là gì?
valuable nghĩa là có giá trị. valuable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great material or monetary value especially for use or exchange.
valuable dùng trong những kỳ thi nào?
Từ valuable ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
valuable được dùng trong câu như thế nào?
After thinking about it for a month, he remembered that he had some valuables stowed away in a box in an attic in Norway. (August Strindberg, Fair Haven and Foul Strand. Nguồn: Project Gutenberg #44129.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “valuable” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa valuable và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
After thinking about it for a month, he remembered that he had some valuables stowed away in a box in an attic in Norway.Relay organisations would be built up in this way, and they would be extremely valuable in war time or in times of national stress.Các tổ chức tiếp sức sẽ được xây dựng theo cách này và chúng sẽ cực kỳ có giá trị trong thời chiến hoặc trong thời điểm quốc gia căng thẳng.
But we know some very valuable things that they do not.Opium is a most valuable pain-killer, either in its solid or liquid form.