Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

valuable

tính từB1
US/ˈvæljəbəl/
valuables
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

valuable nghĩa là có giá trị.

valuable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great material or monetary value especially for use or exchange.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    having great material or monetary value especially for use or exchange

    →

    có giá trị vật chất hoặc tiền tệ lớn, đặc biệt là để sử dụng hoặc trao đổi

    Trái nghĩa:worthless
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    valuable information
    988 lần trong kho sách
    valuable cargo
    262 lần trong kho sách
    valuable acquisition
    162 lần trong kho sách
    valuable services
    316 lần trong kho sách
    valuable property
    413 lần trong kho sách
    valuable addition
    239 lần trong kho sách
    valuable hints
    138 lần trong kho sách
    valuable player
    184 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    having worth or merit or value

    →

    có giá trị hoặc công đức hoặc giá trị

    Đồng nghĩa:worthful
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về valuable

valuable nghĩa là gì?

valuable nghĩa là có giá trị. valuable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great material or monetary value especially for use or exchange.

valuable dùng trong những kỳ thi nào?

Từ valuable ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

valuable được dùng trong câu như thế nào?

After thinking about it for a month, he remembered that he had some valuables stowed away in a box in an attic in Norway. (August Strindberg, Fair Haven and Foul Strand. Nguồn: Project Gutenberg #44129.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/valuable, mã đối chiếu EV-F940B5B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “valuable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa valuable và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After thinking about it for a month, he remembered that he had some valuables stowed away in a box in an attic in Norway.
August Strindberg, Fair Haven and Foul Strand. Nguồn: Project Gutenberg #44129.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Relay organisations would be built up in this way, and they would be extremely valuable in war time or in times of national stress.

Các tổ chức tiếp sức sẽ được xây dựng theo cách này và chúng sẽ cực kỳ có giá trị trong thời chiến hoặc trong thời điểm quốc gia căng thẳng.

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But we know some very valuable things that they do not.
George Cary Eggleston, The Last of the Flatboats A Story of the Mississippi and Its Interesting Family of Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #44922.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Opium is a most valuable pain-killer, either in its solid or liquid form.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB