fifteen
danh từfifteen nghĩa là mười lăm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the cardinal number that is the sum of fourteen and one
→số hồng y là tổng của mười bốn và một
Đồng nghĩa:15, xvCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)fifteen minutes4.036 lần trong kho sáchfifteen miles2.815 lần trong kho sáchfifteen hundred3.521 lần trong kho sáchfifteen years6.468 lần trong kho sáchfifteen thousand2.146 lần trong kho sáchfifteen shillings523 lần trong kho sáchfifteen dollars878 lần trong kho sáchfifteen cents485 lần trong kho sách - 2tính từA1
being one more than fourteen
→là một hơn mười bốn
Đồng nghĩa:15, xv
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa fifteen và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I’ve had fifteen offers since I see you last, and I refused ’em all!My chiefest sufferings during these horrible fifteen months have been on account of my wife and my daughter."To take a man from his native place, drag him fifteen thousand miles, drive him into consumption ... and what for?“Đưa một người ra khỏi quê hương, kéo anh ta mười lăm ngàn dặm, đẩy anh ta vào sự tiêu hao… và để làm gì?
In fifteen seconds he had vanished in a cloud of dust ahead.My whole thought went off upon a track entirely new to me, and never entered before My feather cost fifteen dollars!I ask you; say fifteen minnets, and then what's to be did?Yes, the fifteen pounds would be delicious; and you would give it to me, Mummy?"In ten years it was probable that Frederick would be deputy; in fifteen a minister.He asks fifteen dollars for that pencil, and only four for this watch!" showing his own purchase as he concluded.Anh ta đòi mười lăm đô la cho cây bút chì đó, và chỉ bốn đô la cho chiếc đồng hồ này!" thể hiện việc mua hàng của chính mình khi anh ta kết luận.
Born in Baltimore, he entered the United States navy at thirteen, where he remained for fifteen months.I have known you walk fifteen miles more than once, and I certainly should not care about walking thirty.Every fifteen yards or so hung a roughly-wired electric lamp, and the floor was beaten hard by the passage of many feet.Cứ khoảng mười lăm mét lại treo một chiếc đèn điện có dây điện thô sơ, và sàn nhà bị đập mạnh bởi nhiều mét đi qua.
Câu hỏi thường gặp về fifteen (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. fifteen nghĩa là gì trong tiếng Việt?
fifteen có nghĩa chính là: số hồng y là tổng của mười bốn và một. Định nghĩa tiếng Anh: "the cardinal number that is the sum of fourteen and one".
2. fifteen thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
fifteen là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của fifteen theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fifteen được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fɪfˈtin/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. fifteen thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ fifteen được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của fifteen gồm những dạng nào?
Dạng số nhiều thông dụng của fifteen là fifteens.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fifteen là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fifteen minutes, fifteen miles, fifteen hundred, fifteen years, fifteen thousand.
7. fifteen có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: 15, xv. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fifteen?
Từ fifteen xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với fifteen đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I’ve had fifteen offers since I see you last, and I refused ’em all!". Câu văn minh họa cách dùng fifteen làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fifteen?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.