Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fifteen

danh từ
A1
US/fɪfˈtin/
Ý nghĩa trọng tâm

fifteen nghĩa là mười lăm.

fifteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of fourteen and one.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the cardinal number that is the sum of fourteen and one

    →

    số hồng y là tổng của mười bốn và một

    Đồng nghĩa:15, xv
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    fifteen minutes
    4.036 lần trong kho sách
    fifteen miles
    2.815 lần trong kho sách
    fifteen hundred
    3.521 lần trong kho sách
    fifteen years
    6.468 lần trong kho sách
    fifteen thousand
    2.146 lần trong kho sách
    fifteen shillings
    523 lần trong kho sách
    fifteen dollars
    878 lần trong kho sách
    fifteen cents
    485 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    being one more than fourteen

    →

    là một hơn mười bốn

    Đồng nghĩa:15, xv
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fifteen và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I’ve had fifteen offers since I see you last, and I refused ’em all!
Rolfe, Maro O. (Maro Orlando), The Phantom Rider; or The Giant Chief's Fate: A tale of the old Dahcotah country, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My chiefest sufferings during these horrible fifteen months have been on account of my wife and my daughter.
Lewis, Harriet, Neva's three lovers: a novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"To take a man from his native place, drag him fifteen thousand miles, drive him into consumption ... and what for?

“Đưa một người ra khỏi quê hương, kéo anh ta mười lăm ngàn dặm, đẩy anh ta vào sự tiêu hao… và để làm gì?

Chekhov, Anton Pavlovich, The House with the Mezzanine and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In fifteen seconds he had vanished in a cloud of dust ahead.
Paternoster, G. Sidney, The Motor Pirate, Nguyên văn tác phẩm
My whole thought went off upon a track entirely new to me, and never entered before My feather cost fifteen dollars!
Warner, Susan, Daisy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I ask you; say fifteen minnets, and then what's to be did?
Sanborn, Kate, The Wit of Women Fourth Edition, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yes, the fifteen pounds would be delicious; and you would give it to me, Mummy?"
Meade, L. T., A Bunch of Cherries: A Story of Cherry Court School, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In ten years it was probable that Frederick would be deputy; in fifteen a minister.
Flaubert, Gustave, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He asks fifteen dollars for that pencil, and only four for this watch!" showing his own purchase as he concluded.

Anh ta đòi mười lăm đô la cho cây bút chì đó, và chỉ bốn đô la cho chiếc đồng hồ này!" thể hiện việc mua hàng của chính mình khi anh ta kết luận.

Cooper, James Fenimore, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Born in Baltimore, he entered the United States navy at thirteen, where he remained for fifteen months.
Bolton, Sarah Knowles, Lives of Poor Boys Who Became Famous, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have known you walk fifteen miles more than once, and I certainly should not care about walking thirty.
Henty, G. A. (George Alfred), Dorothy's Double. Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Every fifteen yards or so hung a roughly-wired electric lamp, and the floor was beaten hard by the passage of many feet.

Cứ khoảng mười lăm mét lại treo một chiếc đèn điện có dây điện thô sơ, và sàn nhà bị đập mạnh bởi nhiều mét đi qua.

Thorne, Guy, The Air Pirate, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về fifteen (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fifteen nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fifteen có nghĩa chính là: số hồng y là tổng của mười bốn và một. Định nghĩa tiếng Anh: "the cardinal number that is the sum of fourteen and one".

2. fifteen thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fifteen là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của fifteen theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fifteen được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fɪfˈtin/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fifteen thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fifteen được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fifteen gồm những dạng nào?

Dạng số nhiều thông dụng của fifteen là fifteens.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fifteen là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fifteen minutes, fifteen miles, fifteen hundred, fifteen years, fifteen thousand.

7. fifteen có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: 15, xv. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fifteen?

Từ fifteen xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fifteen đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I’ve had fifteen offers since I see you last, and I refused ’em all!". Câu văn minh họa cách dùng fifteen làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fifteen?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.