Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

junior

tính từA2
US/ˈdʒunjɚ/
juniors

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

junior nghĩa là đàn em (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

junior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: younger.

Các nét nghĩa của từ junior

  1. 1

    tính từA2

    younger

    trẻ hơndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa senior

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • junior partner595 lần trong kho sách

    • junior hockey189 lần trong kho sách

    • gribble junior93 lần trong kho sách

    • boca junior57 lần trong kho sách

    • burr junior75 lần trong kho sách

    • alexander junior157 lần trong kho sách

    • pedgift junior55 lần trong kho sách

    • junior clerk171 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    used of the third or next to final year in United States high school or college

    được sử dụng vào năm thứ ba hoặc năm tiếp theo ở trường trung học hoặc đại học ở Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa third-year · next-to-last

  3. 3

    tính từA2

    including or intended for youthful persons

    bao gồm hoặc dành cho những người trẻ tuổidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về junior

junior nghĩa là gì?

junior nghĩa là đàn em (bản dịch máy, chưa biên tập). junior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: younger.

junior dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ junior có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

junior được dùng trong câu như thế nào?

The junior partner lounged in his chair as if the office had been a club-room. (George William Curtis, Trumps. Nguồn: Project Gutenberg #15498.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/junior, mã đối chiếu EV-4F8CBCE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “junior” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa junior và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The junior partner lounged in his chair as if the office had been a club-room.
George William Curtis, Trumps. Nguồn: Project Gutenberg #15498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Most sophomores and juniors came from Frisco High School because of the city and district's growth.

Hầu hết học sinh năm hai và học sinh cuối cấp đều đến từ Trường Trung học Frisco vì sự phát triển của thành phố và quận.dịch máy, chưa biên tập

«Wakeland High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=521761 (bản sửa đổi 10107608). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I thought so little of his opinion that I sent the case to a clever junior, who has got time to think before he writes.”
Charles Reade, Hard Cash. Nguồn: Project Gutenberg #3067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was not to Thaddeus junior that these gems bowed down.

Những viên ngọc này không phải cúi đầu trước Thaddeus đàn em.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Paste Jewels. Nguồn: Project Gutenberg #4930. · Nguyên văn tiếng Anh
For you know every piece of gold that I sent home has been utilized by my Junior.”
James De Mille, Cord and Creese. Nguồn: Project Gutenberg #8572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Another avenue for teachers who would rather work with children is to teach at an elementary, junior high or senior high school.
«Living in Japan/Finding a Job», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105344 (bản sửa đổi 3518121). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Corder had successfully defied his-- Clapperton's--authority, and the juniors snapped their fingers at him.

Corder đã thách thức thành công quyền lực của mình-- Clapperton--, và các đàn em búng tay vào anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Cock-House at Fellsgarth. Nguồn: Project Gutenberg #21037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus I made a fragment of a campaign when only a sophomore, and another the first year I was junior.

Vì vậy, tôi đã thực hiện một phần của chiến dịch khi mới học năm thứ hai và một phần khác vào năm đầu tiên tôi còn là học sinh cuối cấp.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #34916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My sister, who is more than ten years my junior, was left to the guardianship of my mother's nephew, Colonel Fitzwilliam, and myself.
Jane Austen, Pride and Prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #42671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had been an only son, and the idol of his boyhood life had been his sister, two years his junior.
Prentiss Ingraham, Wizard Will, the wonder worker. Nguồn: Project Gutenberg #43301. · Nguyên văn tiếng Anh
He could scarcely be earning it in his capacity of junior clerk in an iron-house.

Anh ta khó có thể kiếm được nó với tư cách là thư ký cấp dưới trong một ngôi nhà sắt.dịch máy, chưa biên tập

John Habberton, Country Luck. Nguồn: Project Gutenberg #52480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We juniors, however, now began to aim from above downwards, fancying ourselves something great as we took up the cause of the great.
Johann Wolfgang von Goethe, The Autobiography of Goethe Truth and Poetry: From My Own Life. Nguồn: Project Gutenberg #52654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB