territory
danh từB2- territories
territory nghĩa là lãnh thổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
territory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a region marked off for administrative or other purposes.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “territory”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ territory
- 1danh từB2
a region marked off for administrative or other purposes
→một khu vực được đánh dấu cho mục đích hành chính hoặc mục đích khác(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:district · territorial dominion · dominionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8northern territory518 lần trong kho sáchnorthwest territory190 lần trong kho sáchdisputed territory144 lần trong kho sáchoverseas territory116 lần trong kho sáchindian territory433 lần trong kho sáchneutral territory111 lần trong kho sáchoregon territory100 lần trong kho sáchpalestinian territory92 lần trong kho sách - 2danh từB2
an area of knowledge or interest
→một lĩnh vực kiến thức hoặc quan tâm(dịch máy, chưa biên tập)
- 3danh từB2
the geographical area under the jurisdiction of a sovereign state
→khu vực địa lý thuộc thẩm quyền của một quốc gia có chủ quyền(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:soil
Câu hỏi thường gặp về territory
territory nghĩa là gì?
territory nghĩa là lãnh thổ (bản dịch máy, chưa biên tập). territory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a region marked off for administrative or other purposes.
territory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ territory có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
territory được dùng trong câu như thế nào?
The United States’ first significant move to acquire territory for an empire beyond the North American mainland was to take control of Hawaii. («Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/territory, mã đối chiếu EV-2143A9EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng