Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

demonstration

danh từB1
US/ˌdɛmənˈstɹeɪʃən/
demonstrations
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

demonstration nghĩa là cuộc biểu tình.

demonstration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a show or display.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a show or display

    →

    một chương trình hoặc màn trình diễn

    Đồng nghĩa:presentation · presentment
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    ocular demonstration
    207 lần trong kho sách
    hostile demonstration
    215 lần trong kho sách
    mathematical demonstration
    95 lần trong kho sách
    noisy demonstration
    112 lần trong kho sách
    practical demonstration
    128 lần trong kho sách
    demonstration of affection
    189 lần trong kho sách
    outward demonstration
    77 lần trong kho sách
    warlike demonstration
    42 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a show of military force or preparedness

    →

    một sự thể hiện của lực lượng quân sự hoặc sự chuẩn bị

  3. 3danh từ
    B1

    a public display of group feelings (usually of a political nature)

    →

    sự thể hiện công khai tình cảm của nhóm (thường có tính chất chính trị)

    Đồng nghĩa:manifestation
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về demonstration

demonstration nghĩa là gì?

demonstration nghĩa là cuộc biểu tình. demonstration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a show or display.

demonstration dùng trong những kỳ thi nào?

Từ demonstration ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

demonstration được dùng trong câu như thế nào?

Demonstrations can be a physical presentation, a video of a physical presentation or a slide presentation. («General Engineering Projects/History», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140306 (bản sửa đổi 1413475).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/demonstration, mã đối chiếu EV-F88D00C7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “demonstration” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa demonstration và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Demonstrations can be a physical presentation, a video of a physical presentation or a slide presentation.
«General Engineering Projects/History», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140306 (bản sửa đổi 1413475).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I thanked her, without making any demonstration of joy, lest it should induce her to withdraw her assent.
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And Pietro jumped off and waved him into the vacant throne with a magnificent demonstration of courtesy.

Và Pietro nhảy xuống và vẫy anh ta vào chiếc ngai trống với một cử chỉ lịch sự tuyệt vời.

Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He and his mine are the practical demonstration of what could have been done.

Anh ấy và của tôi là minh chứng thực tế cho những gì lẽ ra có thể làm được.

Joseph Conrad, Nostromo: A Tale of the Seaboard. Nguồn: Project Gutenberg #2021.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB