Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

evidence

danh từA2
US/ˈɛvədəns/
evidenced
evidences
evidencing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

evidence nghĩa là bằng chứng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

evidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief.

Các nét nghĩa của từ evidence

  1. 1

    danh từA2

    your basis for belief or disbelief

    cơ sở của bạn cho niềm tin hay sự hoài nghidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grounds

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • circumstantial evidence1.054 lần trong kho sách

    • sufficient evidence849 lần trong kho sách

    • conclusive evidence426 lần trong kho sách

    • evidence suggests481 lần trong kho sách

    • evidence based706 lần trong kho sách

    • documentary evidence373 lần trong kho sách

    • internal evidence450 lần trong kho sách

    • empirical evidence324 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an indication that makes something evident

    một dấu hiệu làm cho một cái gì đó rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    (law) all the means by which any alleged matter of fact whose truth is investigated at judicial trial is established or disproved

    (luật) tất cả các phương tiện mà qua đó bất kỳ vấn đề bị cáo buộc nào về sự việc mà sự thật được điều tra tại phiên tòa xét xử được xác lập hoặc bác bỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về evidence

evidence nghĩa là gì?

evidence nghĩa là bằng chứng (bản dịch máy, chưa biên tập). evidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief.

evidence dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ evidence có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

evidence được dùng trong câu như thế nào?

It is also not clear from the evidence whether these redistributions covered the entire country. («A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evidence, mã đối chiếu EV-54D00DDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “evidence” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa evidence và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is also not clear from the evidence whether these redistributions covered the entire country.

Cũng không rõ bằng chứng liệu việc phân phối lại này có bao trùm toàn bộ đất nước hay không.dịch máy, chưa biên tập

«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To be able to preserve the balance between the two opposing tendencies is to give evidence of the most consummate scientific training.
John Fiske, Myths and Myth-Makers Old Tales and Superstitions Interpreted by Comparative Mythology. Nguồn: Project Gutenberg #1061. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was signed by M. d'Andre, who bore evidence to its authenticity.
Louis Antoine Fauvelet de Bourrienne, Memoirs of Napoleon Bonaparte: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3556. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
You have heard the evidence of William Goudie, and the other men who have been examined?-Yes.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A rumor that he had committed suicide was circulated, but the evidence of trustworthy witnesses, including a physician, effectually contradicts this accusation.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3901. · Bản dịch tiếng Anh
However, there is recent molecular evidence that challenges part of this traditional hypothesis.

Tuy nhiên, có bằng chứng phân tử gần đây thách thức một phần giả thuyết truyền thống này.dịch máy, chưa biên tập

«General Biology/Animal Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479 (bản sửa đổi 4494342). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In particular, a claim is just the conclusion of a series of sentences, where the preceding sentences (called premises) provide evidence for the conclusion.

Cụ thể, một khẳng định chỉ là phần kết của một chuỗi câu, trong đó các câu trước (gọi là tiền đề) cung cấp bằng chứng cho kết luận.dịch máy, chưa biên tập

«How Do Philosophers Arrive at Truth?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He feels that he is obliged to wait for evidence, the nature of which he does not yet anticipate, and to adjourn his decision.
William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Evidence suggests that initial perception parses speech in a universal way in all human infants.
«Animal Behavior/Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108599 (bản sửa đổi 4651123). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The earliest writings of history contain evidence of the manifestation of psychological symptoms related to distressing experiences.
«Applied History of Psychology/Specific Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124984 (bản sửa đổi 3252802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Participants bring evidence of student-teachers’ planning, reflections, action-planning to a group session to compare their assessments.

Những người tham gia mang bằng chứng về việc lập kế hoạch, phản ánh, lập kế hoạch hành động của học sinh-giáo viên đến buổi họp nhóm để so sánh các đánh giá của họ.dịch máy, chưa biên tập

«ITTE Computing/Mentoring and Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293528 (bản sửa đổi 3648851). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.

Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Benefits of progressive resistance training in elderly HIV positive patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364630 (bản sửa đổi 3254673). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0