Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skim

động từB2
US/ˈskɪm/
skimmed
skimming
skims

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

skim nghĩa là lướt qua (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

skim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel on the surface of water.

Các nét nghĩa của từ skim

  1. 1

    động từB2

    travel on the surface of water

    di chuyển trên mặt nướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plane

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • skim milk318 lần trong kho sách

    • swallows skim52 lần trong kho sách

    • skim the cream84 lần trong kho sách

    • gull skim16 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    move or pass swiftly and lightly over the surface of

    di chuyển hoặc vượt qua nhanh chóng và nhẹ nhàng trên bề mặt củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa skim over

  3. 3

    động từB2

    examine hastily

    kiểm tra vội vàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scan · rake · glance over · run down

Câu hỏi thường gặp về skim

skim nghĩa là gì?

skim nghĩa là lướt qua (bản dịch máy, chưa biên tập). skim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel on the surface of water.

skim dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ skim có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

skim được dùng trong câu như thế nào?

Charity baked a great pile of biscuits, and left them on the kitchen table with a pitcher of skimmed milk. (Kate Douglas Smith Wiggin, The Village Watch-Tower. Nguồn: Project Gutenberg #936.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skim, mã đối chiếu EV-A70A6827. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “skim” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa skim và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Charity baked a great pile of biscuits, and left them on the kitchen table with a pitcher of skimmed milk.

Charity nướng một đống bánh quy lớn và để chúng trên bàn bếp cùng với một bình sữa gầy.dịch máy, chưa biên tập

Kate Douglas Smith Wiggin, The Village Watch-Tower. Nguồn: Project Gutenberg #936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The canoe seemed to require but very little power to send her skimming over the water.

Chiếc ca nô dường như cần rất ít sức lực để đưa cô lướt trên mặt nước.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The High School Boys' Canoe Club. Nguồn: Project Gutenberg #12728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
See how swiftly they skim through the air in pursuit of their prey!
John Aikin, Evenings at Home; Or, The Juvenile Budget Opened. Nguồn: Project Gutenberg #53323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now he's got it, or I would not have been sent out skimming with this letter.

Bây giờ anh ấy đã hiểu rồi, nếu không thì tôi đã không bị đuổi đi đọc lướt với lá thư này.dịch máy, chưa biên tập

Ian Maclaren, Afterwards, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #43192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ducks were swimming on its surface, and skimming with beating wings its tiny waves.

Những con vịt đang bơi lội trên mặt hồ và đập cánh lướt qua những con sóng nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A tiny draught skimmed across the table; the steady lamplight flickered and cast dancing shadows; and Master Simon’s tense fingers trembled with irritation.
Agnes Castle, The star dreamer: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But I am not such skim milk as all that,” replied Rose: “I have always a strong wish where you are concerned, and your happiness.
Charles Reade, White Lies. Nguồn: Project Gutenberg #2472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His long head was thrust out almost straight, and his great body fairly skimmed the earth.
Joseph A. Altsheler, The Texan Scouts: A Story of the Alamo and Goliad. Nguồn: Project Gutenberg #15767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With the speed of four oars stoutly plied, we skimmed along the calm surface, and soon saw ourselves close in to the shore.
Charles Lever, Maurice Tiernay, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #32425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That is, she skimmed over the little knolls rather than walked, as if made of something lighter than ordinary human clay.
Herbert Quick, Vandemark's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #12179. · Nguyên văn tiếng Anh
But ere the words had passed his lips she was across the snowy road, rather skimming than wading the drifts.
Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A light breeze had risen, and they were soon skimming along, taking great care to avoid shoals and sand-banks.
John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys and the Naval Code. Nguồn: Project Gutenberg #26778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US