skim
động từB2- skimmed
- skimming
- skims
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
skim nghĩa là lướt qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
skim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel on the surface of water.
Các nét nghĩa của từ skim
- 1
động từB2
travel on the surface of water
di chuyển trên mặt nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plane
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
skim milk318 lần trong kho sách
swallows skim52 lần trong kho sách
skim the cream84 lần trong kho sách
gull skim16 lần trong kho sách
- 2
động từB2
move or pass swiftly and lightly over the surface of
di chuyển hoặc vượt qua nhanh chóng và nhẹ nhàng trên bề mặt củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skim over
- 3
động từB2
examine hastily
kiểm tra vội vàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scan · rake · glance over · run down
Câu hỏi thường gặp về skim
skim nghĩa là gì?
skim nghĩa là lướt qua (bản dịch máy, chưa biên tập). skim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel on the surface of water.
skim dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ skim có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
skim được dùng trong câu như thế nào?
Charity baked a great pile of biscuits, and left them on the kitchen table with a pitcher of skimmed milk. (Kate Douglas Smith Wiggin, The Village Watch-Tower. Nguồn: Project Gutenberg #936.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skim, mã đối chiếu EV-A70A6827. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng