reader
danh từA1- readers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reader nghĩa là người đọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reader là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who enjoys reading.
Các nét nghĩa của từ reader
- 1
danh từA1
a person who enjoys reading
một người thích đọc sáchdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gentle reader948 lần trong kho sách
reader knows700 lần trong kho sách
inform the reader273 lần trong kho sách
remind the reader252 lần trong kho sách
intelligent reader267 lần trong kho sách
english reader699 lần trong kho sách
novel reader252 lần trong kho sách
refer the reader219 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
someone who contracts to receive and pay for a service or a certain number of issues of a publication
Đồng nghĩa subscriber
- 3
danh từA1
a person who can read
một người có thể đọcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reader
reader nghĩa là gì?
reader nghĩa là người đọc (bản dịch máy, chưa biên tập). reader là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who enjoys reading.
reader dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reader có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reader được dùng trong câu như thế nào?
This obvious truth lures the reader into contemplating some deeper meaning, which may seem profound, but is indeed false. («Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reader, mã đối chiếu EV-CD66F34F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng