reading
danh từA1- readings
reading nghĩa là đọc sách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reading là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of understanding a written linguistic message.
Các nét nghĩa của từ reading
- 1
danh từA1
the cognitive process of understanding a written linguistic message
quá trình nhận thức để hiểu một thông điệp ngôn ngữ viếtdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từA1
a particular interpretation or performance
một cách giải thích hoặc hiệu suất cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a datum about some physical state that is presented to a user by a meter or similar instrument
dữ liệu về một số trạng thái vật lý được hiển thị cho người dùng bằng máy đo hoặc dụng cụ tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meter reading · indication
Câu hỏi thường gặp về reading
reading nghĩa là gì?
reading nghĩa là đọc sách (bản dịch máy, chưa biên tập). reading là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of understanding a written linguistic message.
reading được dùng trong câu như thế nào?
At this moment in your history, you are reading this textbook. («Causation and Interpretation in History», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reading, mã đối chiếu EV-5C5EE02A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng