subscriber
danh từ- subscribers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
subscriber nghĩa là người đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subscriber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses strong approval.
Các nét nghĩa của từ subscriber
- 1
danh từ
someone who expresses strong approval
một người thể hiện sự chấp thuận mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa endorser · indorser · ratifier
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
delinquent subscriber13 lần trong kho sách
million subscriber142 lần trong kho sách
broadband subscriber8 lần trong kho sách
digital subscriber38 lần trong kho sách
- 2
danh từ
someone who contracts to receive and pay for a service or a certain number of issues of a publication
Đồng nghĩa reader
- 3
danh từ
someone who contributes (or promises to contribute) a sum of money
ai đó đóng góp (hoặc hứa đóng góp) một khoản tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contributor
Câu hỏi thường gặp về subscriber
subscriber nghĩa là gì?
subscriber nghĩa là người đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập). subscriber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses strong approval.
subscriber dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ subscriber có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
subscriber được dùng trong câu như thế nào?
It was only by dint of endless complaints and much strong language that the committee of subscribers succeeded in seeing the plaster-cast. (Honoré de Balzac, Cousin Betty. Nguồn: Project Gutenberg #1749.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subscriber, mã đối chiếu EV-FCA39D89. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng