Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

real

tính từ, trạng từA1
US/ˈɹil/
realer

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

real nghĩa là thực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

real là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or occurring in fact or actuality.

Các nét nghĩa của từ real

  1. 1

    tính từA1

    being or occurring in fact or actuality

    đang hoặc xảy ra trên thực tế hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa existentTrái nghĩa unreal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • real estate2.679 lần trong kho sách

    • real name3.459 lần trong kho sách

    • real life4.968 lần trong kho sách

    • real numbers869 lần trong kho sách

    • real value1.067 lần trong kho sách

    • real world2.807 lần trong kho sách

    • real cause1.275 lần trong kho sách

    • real character1.240 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    no less than what is stated

    không ít hơn những gì đã nêudịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unreal

  3. 3

    tính từA1

    not to be taken lightly

    không được xem nhẹdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    trạng từA1

    used as intensifiers

    được sử dụng làm chất tăng cườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa very · really · rattling

Câu hỏi thường gặp về real

real nghĩa là gì?

real nghĩa là thực (bản dịch máy, chưa biên tập). real là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or occurring in fact or actuality.

real dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ real có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

real được dùng trong câu như thế nào?

For those of you who enjoy bitwise programming and messing around with hexadecimal, the programming exercises will be a real treat. («Operating Systems (Hands-On)/Process Loading and Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328439 (bản sửa đổi 2798558).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/real, mã đối chiếu EV-28996EB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “real” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa real và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For those of you who enjoy bitwise programming and messing around with hexadecimal, the programming exercises will be a real treat.
«Operating Systems (Hands-On)/Process Loading and Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328439 (bản sửa đổi 2798558). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The proof of the integrability of the pentagram map on a real twisted polygon was achieved in .
«WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The gratification reported by students in this and other formative assessment activities is attributed to measurable reach to a real audience.
«WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317026 (bản sửa đổi 2764307). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results.

Tuy nhiên, trong các bài toán cụ thể trong thế giới thực như bài toán lập lịch ca, việc giảm này không phải lúc nào cũng mang lại kết quả chính xác.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Students can collect real data that reveals a normal distribution.
«Eventmath/Quantitative literacy course», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290036 (bản sửa đổi 2650496). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His practice utilized email and a real-time chat platform to provide therapy worldwide.

Công việc của anh ấy sử dụng email và nền tảng trò chuyện thời gian thực để cung cấp liệu pháp trị liệu trên toàn thế giới.dịch máy, chưa biên tập

«Teletherapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282858 (bản sửa đổi 2782692). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Behavioural nudges can be found in everyday and real world experiences.
«Motivation and emotion/Book/2022/Gamification and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279849 (bản sửa đổi 2449609). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After a few simple decisions, Newton's method is used to derive one real root of the given cubic.
«Cubic function», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253528 (bản sửa đổi 2675888). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Surprisingly, set theory does not need the field of real numbers as the starting point; not even the set of natural numbers.

Điều đáng ngạc nhiên là lý thuyết tập hợp không cần trường số thực làm điểm bắt đầu; thậm chí không phải là tập hợp các số tự nhiên.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal of Science/Can each number be specified by a finite text?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243062 (bản sửa đổi 2790247). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thinking scientifically requires intellectual honesty—a deep commitment to seek real good.

Suy nghĩ một cách khoa học đòi hỏi sự trung thực về trí tuệ - một cam kết sâu sắc để tìm kiếm những điều tốt đẹp thực sự.dịch máy, chưa biên tập

«Thinking Scientifically», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241142 (bản sửa đổi 2789390). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That task or behavior will simulate, as authentically as possible, a real task or behavior that gets performed in the professional world.

Nhiệm vụ hoặc hành vi đó sẽ mô phỏng một cách chân thực nhất có thể một nhiệm vụ hoặc hành vi thực tế được thực hiện trong thế giới nghề nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Create a training and development plan/how to contribute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226508 (bản sửa đổi 2010760). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Our exquisitely sensitive perceptions of fear and anxiety are especially vigilant in alerting us to a wide variety of dangers: real, potential, or imagined.
«Limits To Growth/Coping with Abundance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217123 (bản sửa đổi 2708969). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0