promise
danh từ, động từA2- promised
- promises
- promising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
promise nghĩa là lời hứa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
promise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a verbal commitment by one person to another agreeing to do (or not to do) something in the future.
Các nét nghĩa của từ promise
- 1
danh từA2
a verbal commitment by one person to another agreeing to do (or not to do) something in the future
một cam kết bằng lời nói của một người với người khác đồng ý làm (hoặc không làm) điều gì đó trong tương laidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
solemn promise1.156 lần trong kho sách
promise to marry997 lần trong kho sách
promise to send1.091 lần trong kho sách
promise to pay1.067 lần trong kho sách
promise to return1.352 lần trong kho sách
promise land1.194 lần trong kho sách
promise to write766 lần trong kho sách
solemnly promise520 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
grounds for feeling hopeful about the future
cơ sở để cảm thấy hy vọng về tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hope
- 3
động từA2
make a promise or commitment
thực hiện một lời hứa hoặc cam kếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa assure
- 4
động từA2
promise to undertake or give
hứa đảm nhận hoặc đưa radịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA2
make a prediction about
đưa ra dự đoán vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa predict · foretell · prognosticate · call · forebode · anticipate
Câu hỏi thường gặp về promise
promise nghĩa là gì?
promise nghĩa là lời hứa (bản dịch máy, chưa biên tập). promise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a verbal commitment by one person to another agreeing to do (or not to do) something in the future.
promise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ promise có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
promise được dùng trong câu như thế nào?
We hear what they say, but can we rely on their promises? («Earning Trust», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234986 (bản sửa đổi 2728204).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/promise, mã đối chiếu EV-F0DFBC55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng