ability
danh từ- abilities
ability nghĩa là khả năng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the quality of being able to perform
→chất lượng của khả năng thực hiện
Trái nghĩa:inabilityCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)cognitive ability287 lần trong kho sáchability to perform262 lần trong kho sáchability to cope163 lần trong kho sáchexecutive ability152 lần trong kho sáchmagical ability126 lần trong kho sáchability to create202 lần trong kho sáchability to regulate118 lần trong kho sáchability to communicate143 lần trong kho sách - 2danh từA2
possession of the qualities (especially mental qualities) required to do something or get something done
→sở hữu những phẩm chất (đặc biệt là phẩm chất tinh thần) cần thiết để làm điều gì đó hoặc hoàn thành công việc gì đó
Đồng nghĩa:powerTrái nghĩa:inability
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa ability và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The lack of industry, compared to the North, undercut the ability to sustain and wage war.Burrowing is an extremely useful ability as it allows any ground unit aside from the Ultralisk and broodling to hide from enemy units.Some participants had children, worked multiple jobs or fell ill during the trial and these variables all affected their ability to meet assigned step goals.Một số người tham gia đã có con, làm nhiều công việc hoặc bị ốm trong quá trình thử nghiệm và những biến số này đều ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng các mục tiêu bước đi được giao của họ.
All of this is thanks to the amazing ability of carbon atoms to form families of similar compounds (homologous series).Tất cả điều này là nhờ khả năng tuyệt vời của các nguyên tử carbon trong việc hình thành các họ hợp chất tương tự (chuỗi tương đồng).
The majority of Treadwell’s support comes from naturalists, who appreciated his ability to survive in the wild.Phần lớn sự ủng hộ của Treadwell đến từ những người theo chủ nghĩa tự nhiên, những người đánh giá cao khả năng sinh tồn trong tự nhiên của anh.
Finally, Shaman have the unique ability to create powerful potions.This is of key importance to foreign investors, as the ability to freely transfer funds can be an important factor in their investment decision.This device also has the ability to present possible bias relating to abnormal extra physical activity due to its obvious presence on the wrist.Thiết bị này cũng có khả năng đưa ra những thành kiến có thể xảy ra liên quan đến hoạt động thể chất bổ sung bất thường do sự hiện diện rõ ràng của nó trên cổ tay.
It is then absorbed by Samus, which fused her original power with her new Fusion Suit abilities and completes her.Sau đó, nó được Samus hấp thụ, kết hợp sức mạnh ban đầu của cô với khả năng Fusion Suit mới và hoàn thiện cô.
Progress is being made in providing programming software with the ability to interpret based on context, but not here in Maxima.Tiến trình đang được thực hiện trong việc cung cấp phần mềm lập trình với khả năng diễn giải dựa trên ngữ cảnh, nhưng ở Maxima thì không.
However, there are several fields in this science and many levels of abilities that go from an amateur to an expert webmaster.With constructivism’s foundation in experience and the social nature of schools another issue concerns student’s ability to work in groups.Với nền tảng kinh nghiệm của chủ nghĩa kiến tạo và bản chất xã hội của trường học, một vấn đề khác liên quan đến khả năng làm việc nhóm của học sinh.
Câu hỏi thường gặp về ability
ability nghĩa là gì?
ability nghĩa là khả năng. ability là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being able to perform.
ability dùng trong những kỳ thi nào?
Từ ability ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
ability được dùng trong câu như thế nào?
“The lack of industry, compared to the North, undercut the ability to sustain and wage war.”