Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accept

động từA2
US/ækˈsɛpt/
accepted
accepting
accepts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

accept nghĩa là chấp nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

accept là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider or hold as true.

Các nét nghĩa của từ accept

  1. 1

    động từA2

    consider or hold as true

    coi hoặc coi là đúngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa reject

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • accept the invitation2.526 lần trong kho sách

    • accept the offer1.654 lần trong kho sách

    • gladly accept1.142 lần trong kho sách

    • refused to accept918 lần trong kho sách

    • accept an invitation681 lần trong kho sách

    • willing to accept816 lần trong kho sách

    • accept the challenge543 lần trong kho sách

    • readily accept554 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    receive willingly something given or offered

    sẵn sàng nhận một cái gì đó được đưa ra hoặc cung cấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa take · haveTrái nghĩa refuse

  3. 3

    động từA2

    give an affirmative reply to

    đưa ra một câu trả lời khẳng địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consent · go forTrái nghĩa refuse

Câu hỏi thường gặp về accept

accept nghĩa là gì?

accept nghĩa là chấp nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). accept là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider or hold as true.

accept dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ accept có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

accept được dùng trong câu như thế nào?

But unlike many other disciplines, philosophy does not contain a large body of accepted truths or canonical knowledge. («Philosophical Methods for Discovering Truth», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accept, mã đối chiếu EV-AAB92635. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accept” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accept và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But unlike many other disciplines, philosophy does not contain a large body of accepted truths or canonical knowledge.
«Philosophical Methods for Discovering Truth», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
When a husband accepts his wife's influence, his open attitude also heightens the positive in his relationship by strengthening his friendship with his wife.
«Happiness/Have a Happy Relationship/John Gottman/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163904 (bản sửa đổi 1596329). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Consequently the good with the lowest storage cost spontaneously emerges as the generally accepted medium of exchange.

Do đó, hàng hóa có chi phí lưu kho thấp nhất sẽ tự động trở thành phương tiện trao đổi được chấp nhận rộng rãi.dịch máy, chưa biên tập

«Economic Classroom Experiments/Kiyotaki Wright Hazlett Experiment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40826 (bản sửa đổi 2722769). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An electrophile is attracted to electrons and participates in a chemical reaction by accepting an electron pair.
«Advanced Placement and Pre-AP Chemistry projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27446 (bản sửa đổi 2818402). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Franziska says that he will need to accept the truth eventually, in order to lead his own path in life.

Franziska nói rằng cuối cùng anh ấy sẽ cần phải chấp nhận sự thật để đi theo con đường riêng của mình trong cuộc sống.dịch máy, chưa biên tập

«Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433946 (bản sửa đổi 3927079). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This implies a lack of interdisciplinary thought made children more vulnerable to accepting truth from power.
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth and Power: Education under Hitler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403857 (bản sửa đổi 4628308). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since Teresina has no money, Mrs Bianco accepts her piano in exchange for two months rent.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243158 (bản sửa đổi 4637551). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They never meet because at the moment when Alma accepts the body, John has accepted Nellie, who seems to incorporate body and soul together.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Positive impacts occur where there is an increase in moral and performance because the individual feels they are part of an accepted group.

Tác động tích cực xảy ra khi có sự gia tăng về đạo đức và hiệu suất vì cá nhân cảm thấy họ là một phần của một nhóm được chấp nhận.dịch máy, chưa biên tập

«Managing Groups and Teams/Stereotyping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222456 (bản sửa đổi 3539615). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For this reason we should try to make widely accepted assumptions and, more importantly, ensure they are completely explicit.

Vì lý do này, chúng ta nên cố gắng đưa ra những giả định được chấp nhận rộng rãi và quan trọng hơn là đảm bảo chúng hoàn toàn rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

«Statistical Analysis: an Introduction using R/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122250 (bản sửa đổi 1577708). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another accepted use is the creation of a state machine.
«C programming/Program flow control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2131 (bản sửa đổi 4652607). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A little uneasily McCoy shrugged and accepted the explanation and they resumed their conversation.
«Pitcairn Island Massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191146 (bản sửa đổi 10975838). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0