Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

abroad

trạng từA2
US/əˈbɹɔd/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

abroad nghĩa là ở nước ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

abroad là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or in a foreign country.

Các nét nghĩa của từ abroad

  1. 1

    trạng từA2

    to or in a foreign country

    đến hoặc ở nước ngoàidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • noised abroad347 lần trong kho sách

    • spread abroad907 lần trong kho sách

    • bruited abroad140 lần trong kho sách

    • walks abroad192 lần trong kho sách

    • innocents abroad119 lần trong kho sách

    • gone abroad923 lần trong kho sách

    • scattered abroad177 lần trong kho sách

    • going abroad1.327 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    far away from home or one's usual surroundings

    xa nhà hoặc môi trường xung quanh thường lệ của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa afield

  3. 3

    trạng từA2

    in a place across an ocean

    ở một nơi bên kia đại dươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa overseas

Câu hỏi thường gặp về abroad

abroad nghĩa là gì?

abroad nghĩa là ở nước ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập). abroad là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or in a foreign country.

abroad dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ abroad có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

abroad được dùng trong câu như thế nào?

I dare say she sometimes mentions facts about her own country to consuls and ministers abroad that they have scarcely heard of," declared Mrs. Dayton. (Amanda M. Douglas, Helen Grant's Schooldays. Nguồn: Project Gutenberg #32496.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abroad, mã đối chiếu EV-E1C1F51B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “abroad” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa abroad và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I dare say she sometimes mentions facts about her own country to consuls and ministers abroad that they have scarcely heard of," declared Mrs. Dayton.
Amanda M. Douglas, Helen Grant's Schooldays. Nguồn: Project Gutenberg #32496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It will be a great grief to Andrew's mother and sisters if he should settle abroad."
Lucy Ellen Guernsey, The Chevalier's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Keep much at home, go not abroad unattended or uncovered.

Giữ nhiều ở nhà, không đi ra nước ngoài mà không có người giám sát hoặc không che đậy.dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, Little Novels of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #20929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I thought he was abroad--that he was not expected.
William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"O, no, nothing of any consequence whatever; nothing that we would breathe abroad, or wish to remember," said Frisbie, with a meekened look.
Day Kellogg Lee, Summerfield or, Life on a Farm. Nguồn: Project Gutenberg #23832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And now, in the disturbed state of imports, it would not be so easy to have orders filled abroad.

Và bây giờ, trong tình trạng nhập khẩu bị xáo trộn, việc có được các đơn đặt hàng từ nước ngoài sẽ không dễ dàng như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Philadelphia. Nguồn: Project Gutenberg #28648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Treason stalks abroad boldly and openly, and I fear that the loyalty of Virginia is confined to this room."
St. George Tucker, Hansford: A Tale of Bacon's Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #31866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Twenty delegates shall be elected from among the citizens of the Republic of China who reside abroad.
«Annotated Republic of China Laws/Additional Articles of the Constitution of the Republic of China/Article 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307137 (bản sửa đổi 2960044). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And the thing, being noised abroad, became a nine days' wonder.

Và điều đó, đã gây ồn ào ở nước ngoài, đã trở thành một điều kỳ diệu kéo dài chín ngày.dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, The Datchet Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #40353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She permitted his visits at home and his attendance abroad, expatiating frequently on the liberality of sentiment which she thus displayed.
Mary Brunton, Self-control: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I told her that Doris had gone abroad, to be a governess; she leaned back in her carriage, and held up her parasol.
Charlotte M. Brame, A Fair Mystery: The Story of a Coquette. Nguồn: Project Gutenberg #41932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But if the news gets abroad that a ship is loading or unloading, then indeed are the vultures gathered together.
Clements R., Sir Markham, The Paladins of Edwin the Great. Nguồn: Project Gutenberg #45543. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB