add
động từA1- added
- adding
- adds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
add nghĩa là thêm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
add là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an addition (to).
Các nét nghĩa của từ add
- 1
động từA1
make an addition (to)
thêm (vào)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa take away
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
add turning2.256 lần trong kho sách
add hastily806 lần trong kho sách
add another1.988 lần trong kho sách
add quickly864 lần trong kho sách
add aloud684 lần trong kho sách
- 2
động từA1
state or say further
nêu hoặc nói thêmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa append · supply
- 3
động từA1
bestow a quality on
ban cho một chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lend · impart · bestow · contribute · bring
Câu hỏi thường gặp về add
add nghĩa là gì?
add nghĩa là thêm (bản dịch máy, chưa biên tập). add là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an addition (to).
add dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ add có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
add được dùng trong câu như thế nào?
Continue adding the relative frequencies in each row to get the rest of the column. («Frequency, Frequency Tables, and Levels of Measurement», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/add, mã đối chiếu EV-43F5C425. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng