trader
danh từ- traders
trader nghĩa là thương nhân.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold
→ai đó mua và duy trì một kho hàng hóa sẽ được bán
Đồng nghĩa:bargainer, dealer, mongerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)fur trader770 lần trong kho sáchslave trader443 lần trong kho sáchportuguese trader84 lần trong kho sácharab trader80 lần trong kho sáchfree trader443 lần trong kho sáchpetty trader68 lần trong kho sáchretail trader39 lần trong kho sáchindian trader211 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa trader và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Modern traders commonly buy and sell by the use of money.When a trader arrived in his village, he caused all his goods to be brought into his lodge and opened.Khi một thương nhân đến làng, anh ta đã ra lệnh mang tất cả hàng hóa của mình vào nhà nghỉ và mở cửa.
On a large plain on which we spent one night, we had the company of eighty tobacco traders on their way from Kasungu to Chinsamba's.“Pity he was not born a trader, he would have made a shrewd hard bargain.“Đáng tiếc là anh ta sinh ra không phải là một thương nhân, anh ta sẽ có một cuộc mặc cả khôn ngoan.
I observed the Oxonian not a little discomposed at this preference, while the trader kept his eye upon his uncle.Tôi nhận thấy người Oxonian không hề bối rối trước sở thích này, trong khi người lái buôn vẫn để mắt đến chú mình.
"To carry Ivory on pack-animals, the North African traders use nets, slinging two large teeth on each side of an ass.The Crows had in those days never seen a wagon, horse, or ox, and the trader had brought all these things.Những ngày đó Quạ chưa bao giờ nhìn thấy xe ngựa, hay con bò, và người lái buôn đã mang theo tất cả những thứ này.
The lagunes are filling with fat soil, and the keel of the trader is less frequent there than of old.The class of merchants and inland traders rejoiced, because they would now be paid the amount of their credits to the Indians.He had acquitted himself in the most satisfactory manner, and had thus gained experience both as a hunter and a trader.Hitherto but a small quantity of ivory had been procured, the villagers having disposed of all they possessed to other traders.Cho đến nay, một số lượng nhỏ ngà voi đã được mua, dân làng đã bán tất cả những gì họ sở hữu cho những người buôn bán khác.
"I say," said father Bonnie to the trader, in an undertone, as he was walking away, "you got a good cook in your lot, hey?""Tôi nói này," bố Bonnie nói nhỏ với người buôn bán khi ông ta đang bước đi, "ở khu đất của ông có một đầu bếp giỏi phải không?"
Câu hỏi thường gặp về trader (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. trader nghĩa là gì trong tiếng Việt?
trader có nghĩa chính là: ai đó mua và duy trì một kho hàng hóa sẽ được bán. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold".
2. trader thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
trader là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của trader theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), trader được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɹeɪdɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. trader thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ trader được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của trader gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của trader gồm: traders.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với trader là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fur trader, slave trader, portuguese trader, arab trader, free trader.
7. trader có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: bargainer, dealer, monger. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến trader?
Từ trader xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với trader đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Modern traders commonly buy and sell by the use of money.". Câu văn minh họa cách dùng trader làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng trader?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.