possession
danh từB1- possessions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
possession nghĩa là sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
possession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of having and controlling property.
Các nét nghĩa của từ possession
- 1
danh từB1
the act of having and controlling property
hành động sở hữu và kiểm soát tài sảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ownership
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
self possession6.012 lần trong kho sách
took possession7.714 lần trong kho sách
taken possession4.546 lần trong kho sách
take possession4.954 lần trong kho sách
taking possession1.582 lần trong kho sách
obtain possession658 lần trong kho sách
obtained possession539 lần trong kho sách
takes possession533 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
anything owned or possessed
bất cứ điều gì sở hữu hoặc sở hữudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
being controlled by passion or the supernatural
bị điều khiển bởi niềm đam mê hoặc siêu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về possession
possession nghĩa là gì?
possession nghĩa là sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập). possession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of having and controlling property.
possession dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ possession có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
possession được dùng trong câu như thế nào?
It is, however, not the means to an end, as materialistic possessions tend to have a short shelf life. («Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/possession, mã đối chiếu EV-5077DD25. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng