business
danh từA1- businesses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
business nghĩa là kinh doanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
business là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial or industrial enterprise and the people who constitute it.
Các nét nghĩa của từ business
- 1
danh từA1
a commercial or industrial enterprise and the people who constitute it
một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concern · business concern · business organization · business organisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
important business2.251 lần trong kho sách
whole business2.546 lần trong kho sách
business matters1.116 lần trong kho sách
serious business939 lần trong kho sách
bad business1.189 lần trong kho sách
urgent business632 lần trong kho sách
piece of business842 lần trong kho sách
matter of business1.300 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the activity of providing goods and services involving financial and commercial and industrial aspects
hoạt động cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan đến các khía cạnh tài chính, thương mại và công nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commercial enterprise · business enterprise
- 3
danh từA1
the principal activity in your life that you do to earn money
hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa occupation · job · line of work · line
Câu hỏi thường gặp về business
business nghĩa là gì?
business nghĩa là kinh doanh (bản dịch máy, chưa biên tập). business là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial or industrial enterprise and the people who constitute it.
business dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ business có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
business được dùng trong câu như thế nào?
Members of the northern business elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests. («A New Social Order: Class Divisions», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/business, mã đối chiếu EV-3DCC2987. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng