Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uneasy

tính từ
A2
US/əˈnizi/
Ý nghĩa trọng tâm

uneasy nghĩa là khó chịu.

uneasy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a sense of security or affording no ease or reassurance.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    lacking a sense of security or affording no ease or reassurance

    →

    thiếu cảm giác an toàn hoặc không có cảm giác thoải mái hoặc yên tâm

    Trái nghĩa:easy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    uneasy slumber
    197 lần trong kho sách
    uneasy glances
    166 lần trong kho sách
    vaguely uneasy
    90 lần trong kho sách
    seriously uneasy
    143 lần trong kho sách
    uneasy lest
    161 lần trong kho sách
    uneasy consciousness
    136 lần trong kho sách
    uneasy sensation
    106 lần trong kho sách
    uneasy feeling
    421 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    lacking or not affording physical or mental rest

    →

    thiếu hoặc không có đủ thời gian nghỉ ngơi về thể chất hoặc tinh thần

    Đồng nghĩa:restless
  3. 3tính từ
    A2

    causing or fraught with or showing anxiety

    →

    gây ra hoặc gây ra hoặc thể hiện sự lo lắng

    Đồng nghĩa:anxious, nervous, queasy, unquiet
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa uneasy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Fritz had not yet appeared, and his mother was becoming uneasy, when we heard him cheerfully hailing us at a distance.
Wyss, Johann David, The Swiss Family Robinson; or Adventures in a Desert Island, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He also knew the country, and felt extremely uneasy at the thought that the Prussians were in the Dieulet woods advancing upon Sommauthe and Beaumont.
Zola, Émile, The Downfall (La Débâcle): A Story of the Horrors of War
“What is it in this way of living that has made you uneasy?”
Malot, Hector, Conscience — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I should like to, if you please, Miss Madden,” replied Mildred, who had a rather uneasy look.
Gissing, George, The Odd Women, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I cannot understand," said Mokoum, "why you are so uneasy.
Verne, Jules, Meridiana: The Adventures of Three Englishmen and Three Russians In South Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He feared his father might not be pleased; but he had no need to be uneasy, for his father was delighted.
McGuffey, William Holmes, McGuffey's Third Eclectic Reader, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The darkness of the sky was deepening every minute, and he began to feel a little uneasy.
Corelli, Marie, The Treasure of Heaven: A Romance of Riches, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I began to feel very uneasy about it — it was getting so late; but I am quite relieved now."
Warner, Susan, The Wide, Wide World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Englishmen, getting uneasy, said nothing in answer to this.
Maupassant, Guy de, The Works of Guy de Maupassant, Volume VIII., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Quite well," said Dyke, looking uneasy as the big, frank-faced, fat, German Boer questioned him.
Fenn, George Manville, Diamond Dyke The Lone Farm on the Veldt - Story of South African Adventure, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Why do you ask?" inquired Rinkitink, uneasy at the question because he remembered he had not seen the little Prince of Pingaree that morning.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Rinkitink in Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You need not be uneasy about my being tired," he said smiling; "if I were, by your own shewing I can have rest.
Warner, Susan, Say and Seal, Volume I, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về uneasy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. uneasy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

uneasy có nghĩa chính là: thiếu cảm giác an toàn hoặc không có cảm giác thoải mái hoặc yên tâm. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking a sense of security or affording no ease or reassurance".

2. uneasy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

uneasy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của uneasy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), uneasy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈnizi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. uneasy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ uneasy được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của uneasy gồm những dạng nào?

Từ uneasy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với uneasy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: uneasy slumber, uneasy glances, vaguely uneasy, seriously uneasy, uneasy lest.

7. uneasy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: restless, anxious, nervous, queasy, unquiet. Các từ trái nghĩa tương phản: easy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến uneasy?

Từ uneasy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với uneasy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Fritz had not yet appeared, and his mother was becoming uneasy, when we heard him cheerfully hailing us at a distance.". Câu văn minh họa cách dùng uneasy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng uneasy?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.