specimen
danh từC1- specimens
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
specimen nghĩa là mẫu vật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
specimen là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an example regarded as typical of its class.
Các nét nghĩa của từ specimen
- 1
danh từC1
an example regarded as typical of its class
một ví dụ được coi là điển hình của lớp nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
specimen of humanity348 lần trong kho sách
finest specimen256 lần trong kho sách
fine specimen996 lần trong kho sách
geological specimen124 lần trong kho sách
splendid specimen321 lần trong kho sách
rare specimen232 lần trong kho sách
botanical specimen96 lần trong kho sách
magnificent specimen202 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a bit of tissue or blood or urine that is taken for diagnostic purposes
một chút mô hoặc máu hoặc nước tiểu được lấy cho mục đích chẩn đoándịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về specimen
specimen nghĩa là gì?
specimen nghĩa là mẫu vật (bản dịch máy, chưa biên tập). specimen là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an example regarded as typical of its class.
specimen dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ specimen có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
specimen được dùng trong câu như thế nào?
"You might give me sixpence, Daddy," said Effie, "because I did bring you the new specimen. (E. Nesbit, The Book of Dragons. Nguồn: Project Gutenberg #23661.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/specimen, mã đối chiếu EV-A792AF06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng