press
danh từ, động từB1- pressed
- presses
- pressing
- pressings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
press nghĩa là nhấn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
press là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of demanding notice or attention.
Các nét nghĩa của từ press
- 1
danh từB1
the state of demanding notice or attention
trạng thái yêu cầu thông báo hoặc chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imperativeness · insistence · insistency · pressure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
press forward3.596 lần trong kho sách
university press1.542 lần trong kho sách
printing press1.075 lần trong kho sách
press conference870 lần trong kho sách
associated press885 lần trong kho sách
hard press1.337 lần trong kho sách
press release571 lần trong kho sách
press gang529 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the print media responsible for gathering and publishing news in the form of newspapers or magazines
phương tiện truyền thông in ấn chịu trách nhiệm thu thập và xuất bản tin tức dưới dạng báo hoặc tạp chídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa public press
- 3
danh từB1
a machine used for printing
một máy dùng để indịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa printing press
- 4
động từB1
exert pressure or force to or upon
gây áp lực hoặc ép buộc lên hoặc vàodịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
force or impel in an indicated direction
lực hoặc đẩy theo một hướng được chỉ địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa urge · urge on · exhort
- 6
động từB1
to be oppressive or burdensome
bị áp bức hoặc nặng nềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa weigh
Câu hỏi thường gặp về press
press nghĩa là gì?
press nghĩa là nhấn (bản dịch máy, chưa biên tập). press là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of demanding notice or attention.
press dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ press có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
press được dùng trong câu như thế nào?
For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state. («Motivation and emotion/Book/2010/Promiscuity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101118 (bản sửa đổi 2407291).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/press, mã đối chiếu EV-F916EFCB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng