contrast
danh từ- contrasted
- contrasting
- contrasts
contrast nghĩa là độ tương phản.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the opposition or dissimilarity of things that are compared
→sự đối lập hoặc khác biệt của những thứ được so sánh
Đồng nghĩa:direct contrastCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8striking contrast1.069 lần trong kho sáchcontrast strangely432 lần trong kho sáchcontrast strongly334 lần trong kho sáchmarked contrast396 lần trong kho sáchsingular contrast267 lần trong kho sáchstark contrast140 lần trong kho sáchstrong contrast750 lần trong kho sáchstrongly contrast212 lần trong kho sách - 2danh từA2
the act of distinguishing by comparing differences
→hành động phân biệt bằng cách so sánh sự khác biệt
- 3danh từA2
a conceptual separation or distinction
→một sự tách biệt hoặc phân biệt khái niệm
Đồng nghĩa:line · dividing line · demarcation
Câu hỏi thường gặp về contrast
contrast nghĩa là gì?
contrast nghĩa là độ tương phản. contrast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the opposition or dissimilarity of things that are compared.
contrast dùng trong những kỳ thi nào?
Từ contrast ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
contrast được dùng trong câu như thế nào?
Exponential growth, in contrast, refers to a situation where the solution time increases extremely rapidly as the input size grows, making problems impractical to solve. («WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “contrast” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa contrast và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Exponential growth, in contrast, refers to a situation where the solution time increases extremely rapidly as the input size grows, making problems impractical to solve.Ngược lại, tăng trưởng theo cấp số nhân đề cập đến tình huống trong đó thời gian giải quyết tăng cực kỳ nhanh chóng khi kích thước đầu vào tăng lên, khiến cho việc giải quyết vấn đề trở nên không thực tế.
In striking contrast to this attitude, the work of a young curate, sincere, broadminded and convincing, is refreshingly shown.--Buffalo Express.Ngược lại hoàn toàn với thái độ này, công việc của một giám tuyển trẻ, chân thành, cởi mở và thuyết phục, được thể hiện một cách mới mẻ.--Buffalo Express.
White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions.Beneath them, on the floor, stood a pair of new woman's shoes, dwarfed by contrast to a heavier and larger masculine pair.