Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contrast

danh từ
A2
US/ˈkɑntɹæst/
contrasted
contrasting
contrasts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

contrast nghĩa là độ tương phản.

contrast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the opposition or dissimilarity of things that are compared.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the opposition or dissimilarity of things that are compared

    →

    sự đối lập hoặc khác biệt của những thứ được so sánh

    Đồng nghĩa:direct contrast
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    striking contrast
    1.069 lần trong kho sách
    contrast strangely
    432 lần trong kho sách
    contrast strongly
    334 lần trong kho sách
    marked contrast
    396 lần trong kho sách
    singular contrast
    267 lần trong kho sách
    stark contrast
    140 lần trong kho sách
    strong contrast
    750 lần trong kho sách
    strongly contrast
    212 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    the act of distinguishing by comparing differences

    →

    hành động phân biệt bằng cách so sánh sự khác biệt

  3. 3danh từ
    A2

    a conceptual separation or distinction

    →

    một sự tách biệt hoặc phân biệt khái niệm

    Đồng nghĩa:line · dividing line · demarcation
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về contrast

contrast nghĩa là gì?

contrast nghĩa là độ tương phản. contrast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the opposition or dissimilarity of things that are compared.

contrast dùng trong những kỳ thi nào?

Từ contrast ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

contrast được dùng trong câu như thế nào?

Exponential growth, in contrast, refers to a situation where the solution time increases extremely rapidly as the input size grows, making problems impractical to solve. («WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contrast, mã đối chiếu EV-7FEA6FEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contrast” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contrast và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Exponential growth, in contrast, refers to a situation where the solution time increases extremely rapidly as the input size grows, making problems impractical to solve.

Ngược lại, tăng trưởng theo cấp số nhân đề cập đến tình huống trong đó thời gian giải quyết tăng cực kỳ nhanh chóng khi kích thước đầu vào tăng lên, khiến cho việc giải quyết vấn đề trở nên không thực tế.

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In striking contrast to this attitude, the work of a young curate, sincere, broadminded and convincing, is refreshingly shown.--Buffalo Express.

Ngược lại hoàn toàn với thái độ này, công việc của một giám tuyển trẻ, chân thành, cởi mở và thuyết phục, được thể hiện một cách mới mẻ.--Buffalo Express.

Arthur W. Marchmont, By Right of Sword. Nguồn: Project Gutenberg #38357.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions.
«The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Beneath them, on the floor, stood a pair of new woman's shoes, dwarfed by contrast to a heavier and larger masculine pair.
Will N. Harben, Ann Boyd: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37551.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US