compartment
danh từ- compartmented
- compartments
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
compartment nghĩa là ngăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided.
Các nét nghĩa của từ compartment
- 1
danh từ
a space into which an area is subdivided
một không gian trong đó một khu vực được chia nhỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
lateral compartment219 lần trong kho sách
watertight compartment28 lần trong kho sách
tight compartment112 lần trong kho sách
adjoining compartment63 lần trong kho sách
smoking compartment87 lần trong kho sách
class compartment230 lần trong kho sách
separate compartment92 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a partitioned section, chamber, or separate room within a larger enclosed area
một phần, buồng hoặc phòng riêng biệt được phân chia trong một khu vực kín lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về compartment
compartment nghĩa là gì?
compartment nghĩa là ngăn (bản dịch máy, chưa biên tập). compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided.
compartment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ compartment có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
compartment được dùng trong câu như thế nào?
Him would I keep on the square next my own royal compartment on life’s chessboard. (Oliver Wendell Holmes, The Autocrat of the Breakfast-Table. Nguồn: Project Gutenberg #751.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compartment, mã đối chiếu EV-AE08F6F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng