Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glance

danh từ, động từB1
US/ˈɡlæns/
glanced
glances
glancing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

glance nghĩa là liếc nhìn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quick look.

Các nét nghĩa của từ glance

  1. 1

    danh từB1

    a quick look

    một cái nhìn nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa glimpse · coup d'oeil

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • glance around3.347 lần trong kho sách

    • glance round4.036 lần trong kho sách

    • quick glance1.978 lần trong kho sách

    • exchanged glance1.254 lần trong kho sách

    • furtive glance1.119 lần trong kho sách

    • glance towards2.545 lần trong kho sách

    • cast a glance1.516 lần trong kho sách

    • glance toward1.778 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    throw a glance at

    liếc nhìndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peek · glint

  3. 3

    động từB1

    hit at an angle

    đánh vào một gócdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về glance

glance nghĩa là gì?

glance nghĩa là liếc nhìn (bản dịch máy, chưa biên tập). glance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quick look.

glance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ glance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

glance được dùng trong câu như thế nào?

Mary looked at him with a quick change of color and a glance of interrogation. (Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glance, mã đối chiếu EV-24EF1189. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glance và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mary looked at him with a quick change of color and a glance of interrogation.

Mary nhìn anh với vẻ mặt thay đổi nhanh chóng và ánh mắt dò hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With a sick sense of despair, after one glance at his face, she knew that Lossie had failed.
Helen Mathers, Gay Lawless. Nguồn: Project Gutenberg #69655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He said, Certainly; but after a glance at the account he smiled and said he supposed I knew how much the sum was?
William Dean Howells, The Man of Letters as a Man of Business. Nguồn: Project Gutenberg #3388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her voice faltered a little, and she glanced shyly at her husband as she spoke of him by his Christian name.
M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It requires some experience to recognize at a glance in a handful of silver how many coins are right and how many wrong.
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And for an hour and a half he was to sit so near him that their glances could not fail to meet.
Burton, Mrs. Harrison, The Carcellini Emerald, With Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #64242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He caught it, pressed it to his lips with a long glance backward.
Martha Morton, Val Sinestra. Nguồn: Project Gutenberg #64282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He paused with something like confusion, and she glanced anxiously along the shady forest vista by which she expected Kenneth Logie to approach.
James Grant, Philip Rollo; or, the Scottish Musketeers, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #64670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I might take a seat at the theatre, to watch her play, but she would not even glance to see if I was in it.
Richard Marsh, The goddess: a demon. Nguồn: Project Gutenberg #64930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Take care of her,” she said to her nephew with a meaning glance, “for you will not find many like her.”
Mrs. Oliphant, The Primrose Path: A Chapter in the Annals of the Kingdom of Fife. Nguồn: Project Gutenberg #65458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He stopped in the doorway to cast a keen glance at the master and the man standing by the fire.

Anh dừng lại ở ngưỡng cửa để liếc nhìn ông chủ và người đàn ông đang đứng bên đống lửa.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Suspense: A Napoleonic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“This would be a grand old night to go on a serenade,” said young Smith, glancing at Ruth.
Edward Sylvester Ellis, Joe Napyank; or, The River Rifles. Nguồn: Project Gutenberg #66157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US