glance
danh từ, động từB1- glanced
- glances
- glancing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
glance nghĩa là liếc nhìn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quick look.
Các nét nghĩa của từ glance
- 1
danh từB1
a quick look
một cái nhìn nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glimpse · coup d'oeil
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
glance around3.347 lần trong kho sách
glance round4.036 lần trong kho sách
quick glance1.978 lần trong kho sách
exchanged glance1.254 lần trong kho sách
furtive glance1.119 lần trong kho sách
glance towards2.545 lần trong kho sách
cast a glance1.516 lần trong kho sách
glance toward1.778 lần trong kho sách
- 2
động từB1
throw a glance at
liếc nhìndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peek · glint
- 3
động từB1
hit at an angle
đánh vào một gócdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về glance
glance nghĩa là gì?
glance nghĩa là liếc nhìn (bản dịch máy, chưa biên tập). glance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quick look.
glance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ glance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
glance được dùng trong câu như thế nào?
Mary looked at him with a quick change of color and a glance of interrogation. (Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glance, mã đối chiếu EV-24EF1189. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng