tone
danh từ, động từA2- toned
- tones
- toning
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tone nghĩa là giai điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of a person's voice.
Các nét nghĩa của từ tone
- 1
danh từA2
the quality of a person's voice
chất lượng giọng nói của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tone of voice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
low tone11.296 lần trong kho sách
tone of voice4.101 lần trong kho sách
lower tone1.597 lần trong kho sách
subdued tone1.170 lần trong kho sách
deep tone1.439 lần trong kho sách
solemn tone862 lần trong kho sách
angry tone965 lần trong kho sách
loud tone901 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(linguistics) a pitch or change in pitch of the voice that serves to distinguish words in tonal languages
(ngôn ngữ học) cao độ hoặc sự thay đổi cao độ của giọng nói dùng để phân biệt các từ trong ngôn ngữ có thanh điệudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
(music) the distinctive property of a complex sound (a voice or noise or musical sound)
(âm nhạc) đặc tính riêng biệt của một âm thanh phức tạp (giọng nói, tiếng ồn hoặc âm thanh âm nhạc)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa timbre · timber · quality
- 4
động từA2
utter monotonously and repetitively and rhythmically
nói một cách đơn điệu, lặp đi lặp lại và nhịp nhàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chant · intone
- 5
động từA2
vary the pitch of one's speech
thay đổi cao độ lời nói của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inflect · modulate
- 6
động từA2
change the color or tone of
thay đổi màu sắc hoặc tông màu củadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tone
tone nghĩa là gì?
tone nghĩa là giai điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). tone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of a person's voice.
tone dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tone có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tone được dùng trong câu như thế nào?
“I’m going to, Mr. Westcott,” the slow, calm tone made the lawyer feel uneasy, he could not have told why. (Adeline Knapp, The well in the desert. Nguồn: Project Gutenberg #68279.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tone, mã đối chiếu EV-7300EA5B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng