settle
động từB1- settled
- settles
- settling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
settle nghĩa là giải quyết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
settle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: settle into a position, usually on a surface or ground.
Các nét nghĩa của từ settle
- 1
động từB1
settle into a position, usually on a surface or ground
định cư ở một vị trí, thường là trên một bề mặt hoặc mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa settle down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
settle down12.377 lần trong kho sách
finally settle1.022 lần trong kho sách
settle the question1.470 lần trong kho sách
settle the matter1.895 lần trong kho sách
comfortably settle512 lần trong kho sách
settle matters517 lần trong kho sách
settle accounts315 lần trong kho sách
sparsely settle233 lần trong kho sách
- 2
động từB1
bring to an end
kết thúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decide · resolve · adjudicate
- 3
động từB1
settle conclusively
giải quyết dứt điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa square off · square up · determine
Câu hỏi thường gặp về settle
settle nghĩa là gì?
settle nghĩa là giải quyết (bản dịch máy, chưa biên tập). settle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: settle into a position, usually on a surface or ground.
settle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ settle có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
settle được dùng trong câu như thế nào?
The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory (). («A Vibrant Capitalist Republic», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/settle, mã đối chiếu EV-F22DBBC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng