fame
danh từ- fames
fame nghĩa là danh tiếng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the state or quality of being widely honored and acclaimed
→trạng thái hoặc chất lượng được vinh danh và hoan nghênh rộng rãi
Đồng nghĩa:celebrity, renownTrái nghĩa:infamyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)hall of fame1.260 lần trong kho sáchliterary fame257 lần trong kho sáchimmortal fame155 lần trong kho sáchposthumous fame90 lần trong kho sáchfair fame615 lần trong kho sáchundying fame69 lần trong kho sáchtemple of fame174 lần trong kho sáchwin fame165 lần trong kho sách - 2danh từB2
favorable public reputation
→danh tiếng công cộng thuận lợi
Trái nghĩa:infamy
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa fame và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The Internet celebrities are those that have acquired fame through YouTube.Fame did not help his second marriage, to Carolyn Robinson, or the family they had together.He will write to you himself next post, but is not mad enough with his fame to write you a sermon."And Miss Dora-is she fond of recalling her ancestors and their fame? or is she satisfied with her own?" asked Mr. Burroughs.It is the part of an indiscreet and troublesome ambition, to care too much about fame,--about what the world says of us.Đó là một phần của tham vọng thiếu thận trọng và rắc rối, quan tâm quá nhiều đến danh tiếng - về những gì thế giới nói về chúng ta.
This was fame, this was the omnipresence of a god; there could be no higher aspiration for him, who had obtained such honor.Đây là danh tiếng, đây là sự toàn năng của một vị thần; không thể có khát vọng nào cao hơn đối với anh ta, người đã đạt được vinh dự như vậy.
“To you, Watcher-by-Night, I say, ‘Content yourself with your watching and whatever it may bring to you in fame and wealth.’The fame and the bravery of the Canadian regiments at the terrible battle of Paardeburg was known to all the world.Danh tiếng và sự dũng cảm của các trung đoàn Canada trong trận chiến khủng khiếp ở Paardeburg đã được cả thế giới biết đến.
‘Of getting drunk, and wasting their strength and their fame, and their hard-won treasures upon eating and drinking, and fine clothes, and bad women.’The desire of fame may be folly in civilians: in soldiers it is wisdom.Ham muốn danh vọng có thể là điều điên rồ đối với thường dân: đối với binh lính đó là sự khôn ngoan.
If his temper is gentle, I can prompt and guide it to fame and power.Nếu hắn tính tình ôn hòa, ta có thể nhắc nhở, hướng dẫn hắn đến danh lợi.
“In as many words she has bidden me forsake it at any risk,--at the cost of kindred, friends, good fame, country, everything.”Câu hỏi thường gặp về fame (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. fame nghĩa là gì trong tiếng Việt?
fame có nghĩa chính là: trạng thái hoặc chất lượng được vinh danh và hoan nghênh rộng rãi. Định nghĩa tiếng Anh: "the state or quality of being widely honored and acclaimed".
2. fame thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
fame là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của fame theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fame được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfeɪm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. fame thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ fame được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của fame gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của fame gồm: fames.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fame là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hall of fame, literary fame, immortal fame, posthumous fame, fair fame.
7. fame có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: celebrity, renown. Các từ trái nghĩa tương phản: infamy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fame?
Từ fame xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với fame đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The Internet celebrities are those that have acquired fame through YouTube.". Câu văn minh họa cách dùng fame làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fame?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.