priest
danh từB1- priests
priest nghĩa là linh mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
priest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a clergyman in Christian churches who has the authority to perform or administer various religious rites.
Các nét nghĩa của từ priest
- 1
danh từB1
a clergyman in Christian churches who has the authority to perform or administer various religious rites
một giáo sĩ trong các nhà thờ Thiên chúa giáo có thẩm quyền thực hiện hoặc quản lý các nghi thức tôn giáo khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
high priest4.866 lần trong kho sách
parish priest979 lần trong kho sách
catholic priest963 lần trong kho sách
chief priest743 lần trong kho sách
officiating priest212 lần trong kho sách
popish priest185 lần trong kho sách
jesuit priest187 lần trong kho sách
egyptian priest206 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a person who performs religious duties and ceremonies in a non-Christian religion
một người thực hiện các nghĩa vụ và nghi lễ tôn giáo trong một tôn giáo không theo đạo Thiên chúadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa non-christian priest
Câu hỏi thường gặp về priest
priest nghĩa là gì?
priest nghĩa là linh mục (bản dịch máy, chưa biên tập). priest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a clergyman in Christian churches who has the authority to perform or administer various religious rites.
priest được dùng trong câu như thế nào?
Unlike the priests, he seemed to take a human interest in everything human. (F. W. Farrar, Darkness and Dawn; Or, Scenes in the Days of Nero. An Historic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #47825.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/priest, mã đối chiếu EV-D28248C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng