Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thumb

danh từB1
US/ˈθʌm/
thumbed
thumbing
thumbs

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

thumb nghĩa là ngón tay cái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the thick short innermost digit of the forelimb.

Các nét nghĩa của từ thumb

  1. 1

    danh từB1

    the thick short innermost digit of the forelimb

    chữ số dày, ngắn trong cùng của chi trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pollex

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • thumb nail314 lần trong kho sách

    • thumb screws88 lần trong kho sách

    • rule of thumb386 lần trong kho sách

    • thumb screw83 lần trong kho sách

    • tom thumb479 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the part of a glove that provides a covering for the thumb

    phần của chiếc găng tay dùng để che ngón tay cáidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a convex molding having a cross section in the form of a quarter of a circle or of an ellipse

    một khuôn lồi có mặt cắt ngang ở dạng một phần tư hình tròn hoặc hình elipdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ovolo · quarter round

Câu hỏi thường gặp về thumb

thumb nghĩa là gì?

thumb nghĩa là ngón tay cái (bản dịch máy, chưa biên tập). thumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the thick short innermost digit of the forelimb.

thumb dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ thumb có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

thumb được dùng trong câu như thế nào?

This is performed in Shoa with the blade of a small razor, held between the fore-finger and thumb. (Charles Johnston, Travels in southern Abyssinia, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73260.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thumb, mã đối chiếu EV-7A77A424. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thumb” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thumb và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This is performed in Shoa with the blade of a small razor, held between the fore-finger and thumb.
Charles Johnston, Travels in southern Abyssinia, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73260. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And he made to squash me between huge forefinger and thumb, either of which, Lingaard avers, was thicker than my leg or thigh.

Và anh ta ép tôi vào giữa ngón trỏ và ngón cái to lớn, theo Lingaard, cả hai ngón này đều dày hơn chân hoặc đùi của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a very old volume, thumbed by generations of readers.

Đó là một tập sách rất cũ, được nhiều thế hệ độc giả yêu thích.dịch máy, chưa biên tập

James Lane Allen, The Mettle of the Pasture. Nguồn: Project Gutenberg #12482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As he said this, Mr. Chauncy held his ticket between his thumb and finger, and looked at the number.

Khi nói điều này, ông Chauncy giữ tấm vé của mình bằng ngón cái và ngón tay cái rồi nhìn vào con số.dịch máy, chưa biên tập

Jacob Abbott, Rollo on the Atlantic. Nguồn: Project Gutenberg #22252. · Nguyên văn tiếng Anh
Prithee, stand out of my way, Madam Idlesse, for I have no time to spend in twirling of my thumbs.
Emily Sarah Holt, Clare Avery: A Story of the Spanish Armada. Nguồn: Project Gutenberg #22942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I could count the five fingers, the thumb shorter than the others--real woman's or child's hands.
August Strindberg, The Inferno. Nguồn: Project Gutenberg #44108. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Put in the thumb--so; no, no, the left thumb; hold the brush thus; ah, I have seen men paint in my country.
E. Prentiss, The Home at Greylock. Nguồn: Project Gutenberg #47850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He jerked his thumb in the direction of Red Rock.
Thomas Nelson Page, Red Rock: A Chronicle of Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #49648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
See, how he stares at the great carbuncle in Sir Guy's thumb-ring!
G. P. R., 1801?-1860 James, Philip Augustus; or, The Brothers in Arms. Nguồn: Project Gutenberg #50462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They then recounted what had occurred to them, and showed their thumbs, which had been put into screws to torture from them the truth.
Frederick Marryat, The Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #21580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the time Tom Thumb was not on exhibition at the Museum; he was taking a vacation at his home in Bridgeport.
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The trimlines are in the right allow movement where necessary except there is a little restriction of the thumb.
«Upper Limb Orthotics/Ulna Shaft Fracture/Nightstick Fracture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159034 (bản sửa đổi 1598601). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0