scale
danh từ- scaled
- scales
- scaling
scale nghĩa là quy mô.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
an ordered reference standard
→một tiêu chuẩn tham khảo có thứ tự
Đồng nghĩa:scale of measurement, graduated table, ordered seriesCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)larger scale893 lần trong kho sáchlarge scale3.354 lần trong kho sáchscale ladders399 lần trong kho sácheconomies of scale297 lần trong kho sáchsmaller scale496 lần trong kho sáchrating scale186 lần trong kho sáchextensive scale242 lần trong kho sáchsocial scale540 lần trong kho sách - 2danh từA2
relative magnitude
→độ lớn tương đối
- 3danh từA2
the ratio between the size of something and a representation of it
→tỷ lệ giữa kích thước của một cái gì đó và sự thể hiện của nó
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa scale và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The analysis was based partly on the same conservation of momentum principle that works so well on the large scale.Subgrid-scale modeling of gas phase suppression and extinction is still an area of active research in the combustion community.Mô hình hóa quy mô lưới điện phụ về triệt tiêu và tắt pha khí vẫn là một lĩnh vực nghiên cứu tích cực trong cộng đồng đốt cháy.
On a far less stupendous scale they two made the rounds of the great lecturing circuit together.Continue selecting different parts of the torso and scaling them to get more practice using the above scaling methods.Tiếp tục chọn các phần khác nhau của thân và chia tỷ lệ chúng để thực hành nhiều hơn bằng cách sử dụng các phương pháp chia tỷ lệ ở trên.
For example, the Phrygian mode has traditionally been the "Spanish scale".Ví dụ: chế độ Phrygian theo truyền thống là "âm giai Tây Ban Nha".
According to the following three rating scales will conclude tot the severity of a potential risk.Ba thang đánh giá sau đây sẽ kết luận mức độ nghiêm trọng của một rủi ro tiềm ẩn.
Solar energy is a resource that has been used on a small scale for hundreds of years.Nonetheless, if you specify scale factors for the cube in Unity, you will notice that the billboard is actually scaled.Tuy nhiên, nếu bạn chỉ định hệ số tỷ lệ cho khối trong Unity, bạn sẽ nhận thấy rằng bảng quảng cáo thực sự được chia tỷ lệ.
This led to the large-scale plan that failed to meet the goals they had set out to meet.Initial programs were funded by government grants and operated on a neighborhood scale.In this portion of the long-run average cost curve, larger scale leads to lower average costs.Trong phần này của đường chi phí trung bình dài hạn, quy mô lớn hơn dẫn đến chi phí trung bình thấp hơn.
They use scutes which is the boread scales that are underneath their body.Câu hỏi thường gặp về scale (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. scale nghĩa là gì trong tiếng Việt?
scale có nghĩa chính là: một tiêu chuẩn tham khảo có thứ tự. Định nghĩa tiếng Anh: "an ordered reference standard".
2. scale thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
scale là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của scale theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), scale được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈskeɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. scale thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ scale được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của scale gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của scale gồm: scaled, scales, scaling.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với scale là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: larger scale, large scale, scale ladders, economies of scale, smaller scale.
7. scale có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: scale of measurement, graduated table, ordered series. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến scale?
Từ scale xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với scale đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The analysis was based partly on the same conservation of momentum principle that works so well on the large scale.". Câu văn minh họa cách dùng scale làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng scale?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.