Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

meanwhile

trạng từ
B1
US/ˈminˌwaɪl/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

meanwhile nghĩa là trong khi đó.

meanwhile là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same time but in another place.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    at the same time but in another place

    →

    cùng lúc nhưng ở một nơi khác

  2. 2trạng từ
    B1

    during the intervening time

    →

    trong thời gian can thiệp

    Đồng nghĩa:meantime · in the meantime
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về meanwhile

meanwhile nghĩa là gì?

meanwhile nghĩa là trong khi đó. meanwhile là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same time but in another place.

meanwhile dùng trong những kỳ thi nào?

Từ meanwhile ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

meanwhile được dùng trong câu như thế nào?

“‘In the meanwhile,’ I said, ‘go and provide for yourself. (George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/meanwhile, mã đối chiếu EV-C97618CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “meanwhile” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa meanwhile và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“‘In the meanwhile,’ I said, ‘go and provide for yourself.
George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122.· Bản dịch tiếng Anh
Meanwhile, Chance had pushed himself up close to Sophie, who recoiled from him in terror.

Trong khi đó, Chance đã đẩy mình lại gần Sophie, người đang lùi xa khỏi anh vì sợ hãi.

Mary Jane Holmes, Lucy Harding. Nguồn: Project Gutenberg #74921.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Returning, he sat down in the door beside Arnold, who had begun meanwhile to load the empty musket that O'Hara had carelessly laid aside.
Charles Boardman Hawes, The Great Quest A romance of 1826, wherein are recorded the experiences of Josiah Woods of Topham, and of those others with whom he sailed for Cuba and the Gulf of Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #40265.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Bibliomaniac meanwhile had been investigating the contents of the lower shelves.

Trong khi đó, Bibliomaniac đang điều tra nội dung ở các kệ phía dưới.

John Kendrick Bangs, The Idiot at Home. Nguồn: Project Gutenberg #39682.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US