meanwhile
trạng từmeanwhile nghĩa là trong khi đó.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB1
at the same time but in another place
→cùng lúc nhưng ở một nơi khác
- 2trạng từB1
during the intervening time
→trong thời gian can thiệp
Đồng nghĩa:meantime · in the meantime
Câu hỏi thường gặp về meanwhile
meanwhile nghĩa là gì?
meanwhile nghĩa là trong khi đó. meanwhile là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same time but in another place.
meanwhile dùng trong những kỳ thi nào?
Từ meanwhile ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
meanwhile được dùng trong câu như thế nào?
“‘In the meanwhile,’ I said, ‘go and provide for yourself. (George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122.; Bản dịch tiếng Anh)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “meanwhile” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa meanwhile và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“‘In the meanwhile,’ I said, ‘go and provide for yourself.Meanwhile, Chance had pushed himself up close to Sophie, who recoiled from him in terror.Trong khi đó, Chance đã đẩy mình lại gần Sophie, người đang lùi xa khỏi anh vì sợ hãi.
Returning, he sat down in the door beside Arnold, who had begun meanwhile to load the empty musket that O'Hara had carelessly laid aside.The Bibliomaniac meanwhile had been investigating the contents of the lower shelves.Trong khi đó, Bibliomaniac đang điều tra nội dung ở các kệ phía dưới.