attend
động từB1- attended
- attending
- attends
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
attend nghĩa là tham dự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present at (meetings, church services, university), etc..
Các nét nghĩa của từ attend
- 1
động từB1
be present at (meetings, church services, university), etc.
Đồng nghĩa go toTrái nghĩa miss
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
attend the funeral728 lần trong kho sách
attend school788 lần trong kho sách
circumstances attend577 lần trong kho sách
attend the duchess325 lần trong kho sách
invited to attend308 lần trong kho sách
attend divine286 lần trong kho sách
attend church567 lần trong kho sách
summoned to attend238 lần trong kho sách
- 2
động từB1
take charge of or deal with
chịu trách nhiệm hoặc giải quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take care · look · see
- 3
động từB1
to accompany as a circumstance or follow as a result
đi kèm như một hoàn cảnh hoặc theo sau như là một kết quảdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về attend
attend nghĩa là gì?
attend nghĩa là tham dự (bản dịch máy, chưa biên tập). attend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present at (meetings, church services, university), etc..
attend dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ attend có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
attend được dùng trong câu như thế nào?
As a child, Davis assisted around the farm, spending three months a year attending school from five on. («Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Beulah Clark Parson Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278920 (bản sửa đổi 2535720).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attend, mã đối chiếu EV-FA05A47A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng