Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

orientation

danh từ
US/ˌɔɹiɛnˈteɪʃən/
orientations
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

orientation nghĩa là định hướng.

orientation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of orienting.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the act of orienting

    →

    hành động định hướng

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    sexual orientation
    644 lần trong kho sách
    goal orientation
    358 lần trong kho sách
    spatial orientation
    19 lần trong kho sách
    motivational orientation
    18 lần trong kho sách
    dominance orientation
    15 lần trong kho sách
    homosexual orientation
    12 lần trong kho sách
    mastery orientation
    22 lần trong kho sách
    ego orientation
    16 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    an integrated set of attitudes and beliefs

    →

    một tập hợp các quan điểm và niềm tin

  3. 3danh từ

    position or alignment relative to points of the compass or other specific directions

    →

    vị trí hoặc căn chỉnh so với các điểm của la bàn hoặc các hướng cụ thể khác

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về orientation

orientation nghĩa là gì?

orientation nghĩa là định hướng. orientation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of orienting.

orientation dùng trong những kỳ thi nào?

Từ orientation xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

orientation được dùng trong câu như thế nào?

Reference Based Alignment involves a process of aligning every particle in its position and orientation with the reference image. («Three Dimensional Electron Microscopy/2D particle alignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295455 (bản sửa đổi 3826819).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orientation, mã đối chiếu EV-DB4BC6E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “orientation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa orientation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Reference Based Alignment involves a process of aligning every particle in its position and orientation with the reference image.

Căn chỉnh dựa trên tham chiếu bao gồm một quá trình căn chỉnh mọi hạt ở vị trí và hướng của nó với hình ảnh tham chiếu.

«Three Dimensional Electron Microscopy/2D particle alignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295455 (bản sửa đổi 3826819).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These interactions can be attractive or repulsive depending on the variable orientation of the two dipoles.

Những tương tác này có thể là lực hút hoặc lực đẩy tùy thuộc vào hướng thay đổi của hai lưỡng cực.

«Molecular Simulation/Dipole-Dipole Interactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364129 (bản sửa đổi 3982571).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Students with mastery goal orientations hence use more effective learning strategies and tend to demonstrate a willingness to engage with more challenging material.
«Motivation and emotion/Book/2022/Academic help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286271 (bản sửa đổi 2532029).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are offered as points of orientation rather than prescriptions, in recognition that organizations differ in mission, scale, and resources.

Chúng được đưa ra dưới dạng những điểm định hướng hơn là những quy định, nhằm thừa nhận rằng các tổ chức khác nhau về sứ mệnh, quy mô và nguồn lực.

«Taking Bearings: Artificial Intelligence in Knowledge Platforms and Open, Social Scholarship/Essential Ideas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483348 (bản sửa đổi 4655853).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0