Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

evening

danh từA1
US/ˈivnɪŋ/
evenings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

evening nghĩa là buổi tối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

evening là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

Các nét nghĩa của từ evening

  1. 1

    danh từA1

    the latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall)

    phần sau của ngày (khoảng thời gian ánh sáng ban ngày giảm dần từ chiều muộn cho đến khi màn đêm buông xuống)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa eve · even · eventide

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • previous evening3.231 lần trong kho sách

    • sunday evening2.512 lần trong kho sách

    • evening meal2.269 lần trong kho sách

    • saturday evening1.879 lần trong kho sách

    • summer evening2.123 lần trong kho sách

    • preceding evening1.651 lần trong kho sách

    • yesterday evening1.927 lần trong kho sách

    • towards evening2.912 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a later concluding time period

    khoảng thời gian kết thúc muộn hơndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    the early part of night (from dinner until bedtime) spent in a special way

    phần đầu của đêm (từ bữa tối cho đến khi đi ngủ) được dành một cách đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về evening

evening nghĩa là gì?

evening nghĩa là buổi tối (bản dịch máy, chưa biên tập). evening là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the latter part of the day (the period of decreasing daylight from late afternoon until nightfall).

evening dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ evening có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

evening được dùng trong câu như thế nào?

A few hours' work on such a set during these long winter evenings should be fruitful of much entertainment in the summer. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evening, mã đối chiếu EV-382B47C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “evening” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa evening và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A few hours' work on such a set during these long winter evenings should be fruitful of much entertainment in the summer.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A meeting of gentlemen was held at Craig's Royal hotel last evening, with the object of establishing an Eclectic Society in Ballarat.

Một cuộc họp của các quý ông đã được tổ chức tại khách sạn Craig's Royal tối qua, với mục tiêu thành lập một Hiệp hội chiết trung ở Ballarat.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.

Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.dịch máy, chưa biên tập

«Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394728 (bản sửa đổi 4288161). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every Saturday evening he received the young poets in his small flat.
«Leconte de Lisle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274865 (bản sửa đổi 11010148). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She and Cornelius had an argument earlier in the evening at the Cambrian Hotel.

Cô và Cornelius đã tranh cãi vào buổi tối sớm hơn tại khách sạn Cambrian.dịch máy, chưa biên tập

«Helen Betty Osborne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=776230 (bản sửa đổi 10399608). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mrs. Faurie always gives up her evenings to the entertainment of her sons.”
Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“She was as well as usual when I heard from her last evening.
Oliver Optic, Three millions!. Nguồn: Project Gutenberg #76553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mike Millington is dying to return to town, and will gladly go over this evening.
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Good-evening to every one,” said a deep bass voice in the doorway.
Eça de Queirós, Dragon's teeth. Nguồn: Project Gutenberg #74442. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But one evening, after long study, they were both nonplused, and Walter fell from vexation into despair.
Bertha M. Clay, In love's hands. Nguồn: Project Gutenberg #74340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Juliet came into the house that evening wearing so bright a look that her mother felt sure she must have had a very pleasant lesson.
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I think that you will have letters to read as well as to write this evening.
H. Rider Haggard, The way of the spirit. Nguồn: Project Gutenberg #72906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB