blind
tính từB1- blinded
- blinder
- blindest
- blinding
- blinds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
blind nghĩa là mù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unable to see.
Các nét nghĩa của từ blind
- 1
tính từB1
unable to see
không thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unsightedTrái nghĩa sighted
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
venetian blind424 lần trong kho sách
blind alley268 lần trong kho sách
blind man's476 lần trong kho sách
blind fury247 lần trong kho sách
blind flash237 lần trong kho sách
blind beggar193 lần trong kho sách
blind obedience202 lần trong kho sách
window blind497 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
unable or unwilling to perceive or understand
không thể hoặc không muốn nhận thức hoặc hiểudịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
not based on reason or evidence
không dựa trên lý do hoặc bằng chứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unreasoning
Câu hỏi thường gặp về blind
blind nghĩa là gì?
blind nghĩa là mù (bản dịch máy, chưa biên tập). blind là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unable to see.
blind dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ blind có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
blind được dùng trong câu như thế nào?
And your rage has made ye blind as a bat. (Ralph Delahaye Paine, The adventures of Captain O'Shea. Nguồn: Project Gutenberg #73510.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blind, mã đối chiếu EV-59E1D17E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng