Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mere”

1.380 câu thật có từ mere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mere nghĩa là chỉ. mere là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being nothing more than specified. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mere

Danh sách câu dẫn chứng (1.380 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng mere nằm ở trang từ điển: mere đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mere trong kho câu?
Kho câu có 1.380 câu có từ mere hoặc các dạng của từ, trích từ 811 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 462 câu, rồi Bậc B1 với 261 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.